FAC
B. Moore
CB
118
CDM
118
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
114
Sút bóng
95
Chuyền bóng
113
Rê bóng
110
Phòng thủ
119
Thể chất
115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
105
107
107
110
109
114
118
115
116
118
33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
118
115
116
118
33
Tốc độ
114
Tăng tốc
114
Dứt điểm
84
Lực sút
109
Sút xa
108
Chọn vị trí
99
Vô lê
93
Penalty
97
Chuyền ngắn
119
Tầm nhìn
115
Tạt bóng
100
Chuyền dài
121
Đá phạt
103
Sút xoáy
106
Rê bóng
105
Giữ bóng
114
Khéo léo
114
Thăng bằng
120
Phản ứng
118
Kèm người
121
Lấy bóng
118
Cắt bóng
123
Đánh đầu
115
Xoạc bóng
121
Sức mạnh
113
Thể lực
116
Quyết đoán
118
Nhảy
119
Bình tĩnh
121
TM đổ người
22
TM bắt bóng
22
TM phát bóng
23
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
23
3351
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Cứng như thép
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1978~1978 |
|
| 1976~1976 | 샌안토니오 선더 |
| 1974~1976 |
|
| 1958~1974 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
B. Moore | 36 | 136 | 135 |
|
|
CB
|
B. Moore | 31 | 121 | 123 |
|
|
CM
|
B. Moore | 30 | 123 | 121 |
|
|
CB
|
B. Moore | 27 | 114 | 112 |
|
|
CB
|
B. Moore | 26 | 113 | 110 |
|
|
CB
|
B. Moore | 26 | 112 | 108 |
|
|
CB
|
B. Moore | 25 | 111 | 111 |
|
|
CB
|
B. Moore | 23 | 107 | 101 |
|
|
CB
|
B. Moore | 20 | 101 | 102 |
|
|
CB
|
B. Moore | 19 | 98 | 99 |
|
|
CB
|
B. Moore | 15 | 89 | 90 |
|
|
CB
|
B. Moore | 15 | 84 | 91 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của B. Moore FAC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của B. Moore FAC kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, B. Moore FAC gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
B. Moore
B. Moore
B. Moore
B. Moore
B. Moore
B. Moore
B. Moore
B. Moore
B. Moore
B. Moore
B. Moore
B. Moore