ICON

B. Moore

CB 111
ICON England 12.4.1941 (85) 25 178cm 72kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ B. Moore
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 106
Sút bóng 98
Chuyền bóng 105
Rê bóng 103
Phòng thủ 113
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 102 102 103 104 103 107 111 108 110 111 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 111 108 110 111 33
Tốc độ 106
Tăng tốc 106
Dứt điểm 92
Lực sút 107
Sút xa 106
Chọn vị trí 94
Vô lê 92
Penalty 95
Chuyền ngắn 108
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 94
Chuyền dài 113
Đá phạt 102
Sút xoáy 99
Rê bóng 98
Giữ bóng 109
Khéo léo 106
Thăng bằng 116
Phản ứng 112
Kèm người 114
Lấy bóng 113
Cắt bóng 116
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 107
Thể lực 111
Quyết đoán 109
Nhảy 117
Bình tĩnh 117
TM đổ người 26
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 23
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 23
3208
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Chuyền dài ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1978~1978 Seattle Sounders
1976~1976 샌안토니오 선더
1974~1976 Fulham
1958~1974 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
B. Moore 36 136 135 So sánh
CB
B. Moore 31 121 123 So sánh
CM
B. Moore 30 123 121 So sánh
CB
B. Moore 29 118 116 So sánh
CB
B. Moore 27 114 112 So sánh
CB
B. Moore 26 113 110 So sánh
CB
B. Moore 26 112 108 So sánh
CB
B. Moore 23 107 101 So sánh
CB
B. Moore 20 101 102 So sánh
CB
B. Moore 19 98 99 So sánh
CB
B. Moore 15 89 90 So sánh
CB
B. Moore 15 84 91 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của B. Moore ICON thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của B. Moore ICON kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, B. Moore ICON khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.