20 Premium Live

D. Kulusevski

LM 88
CM 87
20A Sweden 25.4.2000 (26) 14 186cm 75kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ D. Kulusevski
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 77
Chuyền bóng 80
Rê bóng 84
Phòng thủ 63
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 79 83 82 83 83 82 75 77 75 69 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 75 77 75 69 28
Tốc độ 87
Tăng tốc 86
Dứt điểm 76
Lực sút 81
Sút xa 83
Chọn vị trí 80
Vô lê 62
Penalty 66
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 83
Tạt bóng 79
Chuyền dài 78
Đá phạt 60
Sút xoáy 84
Rê bóng 86
Giữ bóng 87
Khéo léo 74
Thăng bằng 70
Phản ứng 85
Kèm người 58
Lấy bóng 70
Cắt bóng 62
Đánh đầu 62
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 78
Thể lực 94
Quyết đoán 73
Nhảy 64
Bình tĩnh 83
TM đổ người 26
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 22
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 22
2306
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Tottenham Hotspur
2022 - 2023 Tottenham Hotspur
2020 - 2022 Juventus
2020 - 2020 Parma
2020 - 2020 Juventus
2019 - 2020 Parma
2018 - 2019 Bergamo Calcio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Kulusevski 27 115 114 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 111 110 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 110 111 So sánh
RW
D. Kulusevski 23 107 105 So sánh
CAM
D. Kulusevski 23 106 106 So sánh
RM
D. Kulusevski 18 95 97 So sánh
CAM
D. Kulusevski 17 95 104 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 94 96 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 91 92 So sánh
ST
D. Kulusevski 16 94 92 So sánh
RW
D. Kulusevski 14 83 87 So sánh
RW
D. Kulusevski 15 83 87 So sánh
LWB
D. Kulusevski 9 79 80 So sánh
CAM
D. Kulusevski 8 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Kulusevski 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Kulusevski 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Kulusevski 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.