2024 Energetic Player

D. Kulusevski

RW 110
24EP Sweden 25.4.2000 (26) 25 186cm 80kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ D. Kulusevski
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 106
Chuyền bóng 108
Rê bóng 111
Phòng thủ 82
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 107 110 110 110 110 106 96 98 95 90 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 96 98 95 90 28
Tốc độ 109
Tăng tốc 110
Dứt điểm 107
Lực sút 109
Sút xa 105
Chọn vị trí 112
Vô lê 103
Penalty 96
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 112
Chuyền dài 96
Đá phạt 98
Sút xoáy 112
Rê bóng 113
Giữ bóng 110
Khéo léo 110
Thăng bằng 104
Phản ứng 110
Kèm người 78
Lấy bóng 93
Cắt bóng 73
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 75
Sức mạnh 100
Thể lực 111
Quyết đoán 96
Nhảy 90
Bình tĩnh 109
TM đổ người 20
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 15
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 19
3048
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Tottenham Hotspur
2022~ Tottenham Hotspur
2022~2023 Tottenham Hotspur
2020~ Juventus F.C
2020~2020 Juventus F.C
2020~2022 Juventus F.C
2020~2023 Juventus F.C
2019~2020 Parma
2018~2019 Bergamo Calcio
2017~2020 Bergamo Calcio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Kulusevski 27 115 114 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 111 110 So sánh
RW
D. Kulusevski 23 107 105 So sánh
CAM
D. Kulusevski 23 106 106 So sánh
RM
D. Kulusevski 18 95 97 So sánh
CAM
D. Kulusevski 17 95 104 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 94 96 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 91 92 So sánh
ST
D. Kulusevski 16 94 92 So sánh
RW
D. Kulusevski 14 83 87 So sánh
RW
D. Kulusevski 15 83 87 So sánh
LM
D. Kulusevski 14 88 94 So sánh
LWB
D. Kulusevski 9 79 80 So sánh
CAM
D. Kulusevski 8 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Kulusevski 24EP có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Kulusevski 24EP được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Kulusevski 24EP thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.