20 UEFA Champions League

D. Kulusevski

RW 83
CAM 82
20UCL Sweden 25.4.2000 (26) 15 186cm 75kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ D. Kulusevski
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 78
Chuyền bóng 79
Rê bóng 89
Phòng thủ 57
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 79 83 82 82 83 79 71 73 71 64 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 71 73 71 64 18
Tốc độ 80
Tăng tốc 88
Dứt điểm 82
Lực sút 76
Sút xa 77
Chọn vị trí 78
Vô lê 58
Penalty 78
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 82
Chuyền dài 78
Đá phạt 73
Sút xoáy 95
Rê bóng 89
Giữ bóng 91
Khéo léo 92
Thăng bằng 80
Phản ứng 83
Kèm người 51
Lấy bóng 61
Cắt bóng 58
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 72
Thể lực 87
Quyết đoán 74
Nhảy 62
Bình tĩnh 89
TM đổ người 11
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 8
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 9
2258
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Tottenham Hotspur
2022~ Tottenham Hotspur
2022~2023 Tottenham Hotspur
2020~ Juventus F.C
2020~2020 Juventus F.C
2020~2022 Juventus F.C
2020~2023 Juventus F.C
2019~2020 Parma
2018~2019 Bergamo Calcio
2017~2020 Bergamo Calcio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Kulusevski 27 115 114 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 111 110 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 110 111 So sánh
RW
D. Kulusevski 23 107 105 So sánh
CAM
D. Kulusevski 23 106 106 So sánh
RM
D. Kulusevski 18 95 97 So sánh
CAM
D. Kulusevski 17 95 104 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 94 96 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 91 92 So sánh
ST
D. Kulusevski 16 94 92 So sánh
RW
D. Kulusevski 14 83 87 So sánh
LM
D. Kulusevski 14 88 94 So sánh
LWB
D. Kulusevski 9 79 80 So sánh
CAM
D. Kulusevski 8 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Kulusevski 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Kulusevski 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Kulusevski 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.