FAC

D. Kulusevski

CF 115
FAC Sweden 25.4.2000 (26) 27 186cm 75kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ D. Kulusevski
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 115
Chuyền bóng 114
Rê bóng 115
Phòng thủ 87
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 113 115 115 115 114 112 101 102 99 94 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 101 102 99 94 31
Tốc độ 111
Tăng tốc 114
Dứt điểm 117
Lực sút 115
Sút xa 115
Chọn vị trí 117
Vô lê 107
Penalty 105
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 113
Chuyền dài 109
Đá phạt 104
Sút xoáy 117
Rê bóng 117
Giữ bóng 114
Khéo léo 113
Thăng bằng 110
Phản ứng 114
Kèm người 83
Lấy bóng 94
Cắt bóng 84
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 77
Sức mạnh 103
Thể lực 114
Quyết đoán 102
Nhảy 95
Bình tĩnh 116
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3220
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Tottenham Hotspur
2022~ Tottenham Hotspur
2022~2023 Tottenham Hotspur
2020~ Juventus F.C
2020~2020 Juventus F.C
2020~2022 Juventus F.C
2020~2023 Juventus F.C
2019~2020 Parma
2018~2019 Bergamo Calcio
2017~2020 Bergamo Calcio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
D. Kulusevski 25 111 110 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 110 111 So sánh
RW
D. Kulusevski 23 107 105 So sánh
CAM
D. Kulusevski 23 106 106 So sánh
RM
D. Kulusevski 18 95 97 So sánh
CAM
D. Kulusevski 17 95 104 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 94 96 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 91 92 So sánh
ST
D. Kulusevski 16 94 92 So sánh
RW
D. Kulusevski 14 83 87 So sánh
RW
D. Kulusevski 15 83 87 So sánh
LM
D. Kulusevski 14 88 94 So sánh
LWB
D. Kulusevski 9 79 80 So sánh
CAM
D. Kulusevski 8 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Kulusevski FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Kulusevski FAC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Kulusevski FAC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.