23 Premium Live

D. Kulusevski

LW 94
RW 93
23PLA Sweden 25.4.2000 (26) 17 186cm 75kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ D. Kulusevski
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 89
Chuyền bóng 92
Rê bóng 96
Phòng thủ 71
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 89 93 92 93 93 91 83 85 82 77 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 83 85 82 77 36
Tốc độ 89
Tăng tốc 89
Dứt điểm 89
Lực sút 89
Sút xa 94
Chọn vị trí 91
Vô lê 93
Penalty 79
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 97
Chuyền dài 86
Đá phạt 76
Sút xoáy 97
Rê bóng 98
Giữ bóng 97
Khéo léo 92
Thăng bằng 83
Phản ứng 94
Kèm người 66
Lấy bóng 78
Cắt bóng 70
Đánh đầu 68
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 86
Thể lực 96
Quyết đoán 81
Nhảy 86
Bình tĩnh 94
TM đổ người 34
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 30
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 30
2663
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xoáy
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Tottenham Hotspur
2022 - 2023 Tottenham Hotspur
2020 - 2022 Juventus
2020 - 2020 Parma
2020 - 2020 Juventus
2019 - 2020 Parma
2018 - 2019 Bergamo Calcio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Kulusevski 27 115 114 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 111 110 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 110 111 So sánh
RW
D. Kulusevski 23 107 105 So sánh
CAM
D. Kulusevski 23 106 106 So sánh
RM
D. Kulusevski 18 95 97 So sánh
CAM
D. Kulusevski 17 95 104 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 91 92 So sánh
ST
D. Kulusevski 16 94 92 So sánh
RW
D. Kulusevski 14 83 87 So sánh
RW
D. Kulusevski 15 83 87 So sánh
LM
D. Kulusevski 14 88 94 So sánh
LWB
D. Kulusevski 9 79 80 So sánh
CAM
D. Kulusevski 8 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Kulusevski 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Kulusevski 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Kulusevski 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.