Wonderboys

D. Kulusevski

RW 111
RM 111
WB Sweden 25.4.2000 (26) 25 186cm 80kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ D. Kulusevski
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 110
Chuyền bóng 111
Rê bóng 111
Phòng thủ 82
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 108 111 111 111 111 108 97 98 95 90 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 97 98 95 90 28
Tốc độ 108
Tăng tốc 109
Dứt điểm 112
Lực sút 111
Sút xa 110
Chọn vị trí 112
Vô lê 102
Penalty 102
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 111
Chuyền dài 104
Đá phạt 99
Sút xoáy 113
Rê bóng 114
Giữ bóng 109
Khéo léo 110
Thăng bằng 105
Phản ứng 109
Kèm người 78
Lấy bóng 89
Cắt bóng 79
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 99
Thể lực 110
Quyết đoán 97
Nhảy 90
Bình tĩnh 111
TM đổ người 18
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 16
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 20
3084
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Tottenham Hotspur
2022~ Tottenham Hotspur
2022~2023 Tottenham Hotspur
2020~ Juventus F.C
2020~2020 Juventus F.C
2020~2022 Juventus F.C
2020~2023 Juventus F.C
2019~2020 Parma
2018~2019 Bergamo Calcio
2017~2020 Bergamo Calcio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Kulusevski 27 115 114 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 110 111 So sánh
RW
D. Kulusevski 23 107 105 So sánh
CAM
D. Kulusevski 23 106 106 So sánh
RM
D. Kulusevski 18 95 97 So sánh
CAM
D. Kulusevski 17 95 104 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 94 96 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 91 92 So sánh
ST
D. Kulusevski 16 94 92 So sánh
RW
D. Kulusevski 14 83 87 So sánh
RW
D. Kulusevski 15 83 87 So sánh
LM
D. Kulusevski 14 88 94 So sánh
LWB
D. Kulusevski 9 79 80 So sánh
CAM
D. Kulusevski 8 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Kulusevski WB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Kulusevski WB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Kulusevski WB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.