24 Premium Live

D. Kulusevski

CAM 95
RM 95
24PLA Sweden 25.4.2000 (26) 17 186cm 80kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ D. Kulusevski
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 91
Chuyền bóng 94
Rê bóng 96
Phòng thủ 74
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 91 95 94 95 95 94 86 88 85 80 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 86 88 85 80 38
Tốc độ 89
Tăng tốc 91
Dứt điểm 91
Lực sút 91
Sút xa 96
Chọn vị trí 94
Vô lê 95
Penalty 81
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 97
Chuyền dài 88
Đá phạt 78
Sút xoáy 99
Rê bóng 99
Giữ bóng 98
Khéo léo 90
Thăng bằng 85
Phản ứng 96
Kèm người 72
Lấy bóng 80
Cắt bóng 72
Đánh đầu 70
Xoạc bóng 72
Sức mạnh 95
Thể lực 104
Quyết đoán 83
Nhảy 90
Bình tĩnh 98
TM đổ người 36
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 32
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 32
2744
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Tottenham Hotspur
2022 - 2023 Tottenham Hotspur
2020 - 2022 Juventus
2020 - 2020 Parma
2020 - 2020 Juventus
2019 - 2020 Parma
2018 - 2019 Bergamo Calcio
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
D. Kulusevski 27 115 114 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 111 110 So sánh
RW
D. Kulusevski 25 110 111 So sánh
RW
D. Kulusevski 23 107 105 So sánh
CAM
D. Kulusevski 23 106 106 So sánh
RM
D. Kulusevski 18 95 97 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 94 96 So sánh
LW
D. Kulusevski 17 91 92 So sánh
ST
D. Kulusevski 16 94 92 So sánh
RW
D. Kulusevski 14 83 87 So sánh
RW
D. Kulusevski 15 83 87 So sánh
LM
D. Kulusevski 14 88 94 So sánh
LWB
D. Kulusevski 9 79 80 So sánh
CAM
D. Kulusevski 8 77 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Kulusevski 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Kulusevski 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Kulusevski 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.