18 Premium Live Spring

D. Mertens

LW 92
CF 88
18s Belgium 6.5.1987 (39) 15 169cm 61kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Mertens
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 86
Chuyền bóng 83
Rê bóng 92
Phòng thủ 43
Thể chất 61
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 82 89 88 88 88 82 66 70 66 53 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 66 70 66 53 27
Tốc độ 88
Tăng tốc 95
Dứt điểm 89
Lực sút 84
Sút xa 85
Chọn vị trí 90
Vô lê 75
Penalty 83
Chuyền ngắn 85
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 81
Chuyền dài 78
Đá phạt 83
Sút xoáy 85
Rê bóng 93
Giữ bóng 92
Khéo léo 96
Thăng bằng 94
Phản ứng 91
Kèm người 35
Lấy bóng 48
Cắt bóng 45
Đánh đầu 44
Xoạc bóng 48
Sức mạnh 50
Thể lực 79
Quyết đoán 65
Nhảy 66
Bình tĩnh 85
TM đổ người 19
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 20
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 21
2315
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Qua người ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Ăn vạ
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2025 Galatasaray SK
2013 - 2022 SSC Napoli
2011 - 2013 PSV
2009 - 2011 FC Utrecht
2006 - 2009 AGOVV Apeldoorn
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
D. Mertens 26 115 110 So sánh
CF
D. Mertens 25 110 107 So sánh
CAM
D. Mertens 23 106 97 So sánh
CF
D. Mertens 21 102 101 So sánh
CF
D. Mertens 20 100 92 So sánh
CF
D. Mertens 18 98 90 So sánh
CF
D. Mertens 18 96 77 So sánh
CF
D. Mertens 19 95 83 So sánh
CF
D. Mertens 17 91 84 So sánh
CAM
D. Mertens 17 91 82 So sánh
CAM
D. Mertens 17 92 76 So sánh
RW
D. Mertens 16 98 85 So sánh
RW
D. Mertens 17 94 78 So sánh
CAM
D. Mertens 17 89 76 So sánh
RW
D. Mertens 16 92 76 So sánh
LW
D. Mertens 16 86 75 So sánh
LW
D. Mertens 17 88 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Mertens 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Mertens 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Mertens 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.