21 Premium Live

D. Mertens

CAM 92
CF 91
21PL Belgium 6.5.1987 (39) 17 169cm 61kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Mertens
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 90
Chuyền bóng 88
Rê bóng 96
Phòng thủ 47
Thể chất 61
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 85 92 91 92 90 86 70 73 69 58 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 70 73 69 58 31
Tốc độ 89
Tăng tốc 98
Dứt điểm 92
Lực sút 89
Sút xa 90
Chọn vị trí 90
Vô lê 80
Penalty 88
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 82
Chuyền dài 82
Đá phạt 90
Sút xoáy 90
Rê bóng 96
Giữ bóng 96
Khéo léo 100
Thăng bằng 99
Phản ứng 89
Kèm người 38
Lấy bóng 53
Cắt bóng 50
Đánh đầu 53
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 50
Thể lực 76
Quyết đoán 70
Nhảy 69
Bình tĩnh 90
TM đổ người 24
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 25
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 26
2448
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2025 Galatasaray SK
2013 - 2022 SSC Napoli
2011 - 2013 PSV
2009 - 2011 FC Utrecht
2006 - 2009 AGOVV Apeldoorn
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
D. Mertens 26 115 110 So sánh
CF
D. Mertens 25 110 107 So sánh
CAM
D. Mertens 23 106 97 So sánh
CF
D. Mertens 21 102 101 So sánh
CF
D. Mertens 20 100 92 So sánh
CF
D. Mertens 18 98 90 So sánh
CF
D. Mertens 18 96 77 So sánh
CF
D. Mertens 19 95 83 So sánh
CF
D. Mertens 17 91 84 So sánh
CAM
D. Mertens 17 91 82 So sánh
RW
D. Mertens 16 98 85 So sánh
RW
D. Mertens 17 94 78 So sánh
LW
D. Mertens 15 92 79 So sánh
CAM
D. Mertens 17 89 76 So sánh
RW
D. Mertens 16 92 76 So sánh
LW
D. Mertens 16 86 75 So sánh
LW
D. Mertens 17 88 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Mertens 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Mertens 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Mertens 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.