19 UEFA Champions League

D. Mertens

CF 98
RW 98
19UCL Belgium 6.5.1987 (39) 18 169cm 61kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Mertens
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 96
Chuyền bóng 89
Rê bóng 102
Phòng thủ 42
Thể chất 74
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 93 98 98 97 96 89 70 74 69 58 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 70 74 69 58 22
Tốc độ 97
Tăng tốc 105
Dứt điểm 106
Lực sút 87
Sút xa 90
Chọn vị trí 99
Vô lê 78
Penalty 94
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 82
Chuyền dài 83
Đá phạt 87
Sút xoáy 91
Rê bóng 101
Giữ bóng 102
Khéo léo 106
Thăng bằng 107
Phản ứng 99
Kèm người 36
Lấy bóng 44
Cắt bóng 40
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 69
Thể lực 90
Quyết đoán 70
Nhảy 75
Bình tĩnh 91
TM đổ người 12
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 13
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 15
2488
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2025 Galatasaray SK
2013 - 2022 SSC Napoli
2011 - 2013 PSV
2009 - 2011 FC Utrecht
2006 - 2009
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
D. Mertens 26 115 110 So sánh
CF
D. Mertens 25 110 107 So sánh
CAM
D. Mertens 23 106 97 So sánh
CF
D. Mertens 21 102 101 So sánh
CF
D. Mertens 20 100 92 So sánh
CF
D. Mertens 18 96 77 So sánh
CF
D. Mertens 19 95 83 So sánh
CF
D. Mertens 17 91 84 So sánh
CAM
D. Mertens 17 91 82 So sánh
CAM
D. Mertens 17 92 76 So sánh
RW
D. Mertens 16 98 85 So sánh
RW
D. Mertens 17 94 78 So sánh
LW
D. Mertens 15 92 79 So sánh
CAM
D. Mertens 17 89 76 So sánh
RW
D. Mertens 16 92 76 So sánh
LW
D. Mertens 16 86 75 So sánh
LW
D. Mertens 17 88 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Mertens 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Mertens 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Mertens 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.