Best Legends

D. Mertens

CF 102
BLD Belgium 6.5.1987 (39) 21 169cm 61kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Mertens
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 105
Chuyền bóng 93
Rê bóng 105
Phòng thủ 50
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 101 102 102 101 100 92 74 79 75 65 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 74 79 75 65 25
Tốc độ 101
Tăng tốc 108
Dứt điểm 107
Lực sút 105
Sút xa 105
Chọn vị trí 107
Vô lê 103
Penalty 104
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 96
Chuyền dài 83
Đá phạt 105
Sút xoáy 107
Rê bóng 107
Giữ bóng 102
Khéo léo 110
Thăng bằng 108
Phản ứng 105
Kèm người 45
Lấy bóng 47
Cắt bóng 49
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 78
Thể lực 101
Quyết đoán 80
Nhảy 86
Bình tĩnh 107
TM đổ người 16
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 17
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 15
2748
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Galatasaray SK
2022~2025 Galatasaray SK
2013~ Neapolitan
2013~2022 Neapolitan
2011~2013 PSV
2009~2011 FC Utrecht
2007~2009 AGOVV 아펠도른
2006~2007 AGOVV 아펠도른
2006~2009 AGOVV 아펠도른
2005~2006 에인드라흐트 알스트
2005~2007 AA Ghent
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
D. Mertens 26 115 110 So sánh
CF
D. Mertens 25 110 107 So sánh
CAM
D. Mertens 23 106 97 So sánh
CF
D. Mertens 20 100 92 So sánh
CF
D. Mertens 18 98 90 So sánh
CF
D. Mertens 18 96 77 So sánh
CF
D. Mertens 19 95 83 So sánh
CF
D. Mertens 17 91 84 So sánh
CAM
D. Mertens 17 91 82 So sánh
CAM
D. Mertens 17 92 76 So sánh
RW
D. Mertens 16 98 85 So sánh
RW
D. Mertens 17 94 78 So sánh
LW
D. Mertens 15 92 79 So sánh
CAM
D. Mertens 17 89 76 So sánh
RW
D. Mertens 16 92 76 So sánh
LW
D. Mertens 16 86 75 So sánh
LW
D. Mertens 17 88 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Mertens BLD có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Mertens BLD được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Mertens BLD thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.