D. Mertens
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022~ |
|
| 2022~2025 |
|
| 2013~ |
|
| 2013~2022 |
|
| 2011~2013 |
|
| 2009~2011 |
|
| 2007~2009 | AGOVV 아펠도른 |
| 2006~2007 | AGOVV 아펠도른 |
| 2006~2009 | AGOVV 아펠도른 |
| 2005~2006 | 에인드라흐트 알스트 |
| 2005~2007 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
GK
|
D. Mertens | 26 | 115 | 110 |
|
|
CF
|
D. Mertens | 25 | 110 | 107 |
|
|
CAM
|
D. Mertens | 23 | 106 | 97 |
|
|
CF
|
D. Mertens | 21 | 102 | 101 |
|
|
CF
|
D. Mertens | 20 | 100 | 92 |
|
|
CF
|
D. Mertens | 18 | 98 | 90 |
|
|
CF
|
D. Mertens | 18 | 96 | 77 |
|
|
CF
|
D. Mertens | 19 | 95 | 83 |
|
|
CF
|
D. Mertens | 17 | 91 | 84 |
|
|
CAM
|
D. Mertens | 17 | 92 | 76 |
|
|
RW
|
D. Mertens | 16 | 98 | 85 |
|
|
RW
|
D. Mertens | 17 | 94 | 78 |
|
|
LW
|
D. Mertens | 15 | 92 | 79 |
|
|
CAM
|
D. Mertens | 17 | 89 | 76 |
|
|
RW
|
D. Mertens | 16 | 92 | 76 |
|
|
LW
|
D. Mertens | 16 | 86 | 75 |
|
|
LW
|
D. Mertens | 17 | 88 | 75 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của D. Mertens BOE21 được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, D. Mertens BOE21 thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của D. Mertens BOE21 được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens
D. Mertens