20 Premium Live

D. Mertens

CAM 89
CF 88
20A Belgium 6.5.1987 (39) 17 169cm 61kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Mertens
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 86
Chuyền bóng 84
Rê bóng 92
Phòng thủ 44
Thể chất 58
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 82 89 88 89 88 82 66 70 66 54 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 66 70 66 54 27
Tốc độ 86
Tăng tốc 94
Dứt điểm 88
Lực sút 85
Sút xa 86
Chọn vị trí 89
Vô lê 76
Penalty 84
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 84
Chuyền dài 79
Đá phạt 84
Sút xoáy 86
Rê bóng 92
Giữ bóng 93
Khéo léo 97
Thăng bằng 95
Phản ứng 90
Kèm người 36
Lấy bóng 49
Cắt bóng 46
Đánh đầu 49
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 46
Thể lực 76
Quyết đoán 66
Nhảy 65
Bình tĩnh 86
TM đổ người 20
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 22
2331
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2025 Galatasaray SK
2013 - 2022 SSC Napoli
2011 - 2013 PSV
2009 - 2011 FC Utrecht
2006 - 2009 AGOVV Apeldoorn
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
D. Mertens 26 115 110 So sánh
CF
D. Mertens 25 110 107 So sánh
CAM
D. Mertens 23 106 97 So sánh
CF
D. Mertens 21 102 101 So sánh
CF
D. Mertens 20 100 92 So sánh
CF
D. Mertens 18 98 90 So sánh
CF
D. Mertens 18 96 77 So sánh
CF
D. Mertens 19 95 83 So sánh
CF
D. Mertens 17 91 84 So sánh
CAM
D. Mertens 17 91 82 So sánh
CAM
D. Mertens 17 92 76 So sánh
RW
D. Mertens 16 98 85 So sánh
RW
D. Mertens 17 94 78 So sánh
LW
D. Mertens 15 92 79 So sánh
RW
D. Mertens 16 92 76 So sánh
LW
D. Mertens 16 86 75 So sánh
LW
D. Mertens 17 88 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Mertens 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Mertens 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Mertens 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.