European Best Stars

D. Mertens

RW 98
CF 92
EBS Belgium 6.5.1987 (39) 16 169cm 61kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Mertens
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 84
Chuyền bóng 82
Rê bóng 96
Phòng thủ 42
Thể chất 65
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 84 89 89 89 89 82 65 70 66 54 19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 65 70 66 54 19
Tốc độ 95
Tăng tốc 95
Dứt điểm 84
Lực sút 85
Sút xa 87
Chọn vị trí 87
Vô lê 72
Penalty 83
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 80
Chuyền dài 82
Đá phạt 85
Sút xoáy 81
Rê bóng 99
Giữ bóng 93
Khéo léo 95
Thăng bằng 97
Phản ứng 89
Kèm người 35
Lấy bóng 41
Cắt bóng 45
Đánh đầu 63
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 57
Thể lực 85
Quyết đoán 58
Nhảy 75
Bình tĩnh 88
TM đổ người 11
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 13
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 12
2307
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Qua người ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Ăn vạ
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 - 2025 Galatasaray SK
2013 - 2022 SSC Napoli
2011 - 2013 PSV
2009 - 2011 FC Utrecht
2006 - 2009 AGOVV Apeldoorn
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
GK
D. Mertens 26 115 110 So sánh
CF
D. Mertens 25 110 107 So sánh
CAM
D. Mertens 23 106 97 So sánh
CF
D. Mertens 21 102 101 So sánh
CF
D. Mertens 20 100 92 So sánh
CF
D. Mertens 18 98 90 So sánh
CF
D. Mertens 18 96 77 So sánh
CF
D. Mertens 19 95 83 So sánh
CF
D. Mertens 17 91 84 So sánh
CAM
D. Mertens 17 91 82 So sánh
CAM
D. Mertens 17 92 76 So sánh
RW
D. Mertens 17 94 78 So sánh
LW
D. Mertens 15 92 79 So sánh
CAM
D. Mertens 17 89 76 So sánh
RW
D. Mertens 16 92 76 So sánh
LW
D. Mertens 16 86 75 So sánh
LW
D. Mertens 17 88 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Mertens EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Mertens EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Mertens EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.