26 FCO Superchampions League

F. Lampard

LW 122
CB 121
26FSL England 20.6.1978 (48) 31 184cm 89kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Lampard
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 122
Chuyền bóng 120
Rê bóng 117
Phòng thủ 99
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 118 118 119 119 119 118 111 111 108 105 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 111 111 108 105 35
Tốc độ 114
Tăng tốc 114
Dứt điểm 121
Lực sút 124
Sút xa 124
Chọn vị trí 122
Vô lê 121
Penalty 121
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 119
Chuyền dài 121
Đá phạt 121
Sút xoáy 120
Rê bóng 117
Giữ bóng 119
Khéo léo 114
Thăng bằng 119
Phản ứng 119
Kèm người 95
Lấy bóng 102
Cắt bóng 102
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 93
Sức mạnh 111
Thể lực 123
Quyết đoán 111
Nhảy 107
Bình tĩnh 120
TM đổ người 23
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 23
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 25
3467
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Thánh chuyền bóng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015 - 2016 New York City FC
2014 - 2015 Manchester City
2001 - 2014 Chelsea
1995 - 2001 West Ham United
1995 - 1996 Swansea City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
F. Lampard 36 136 140 So sánh
CF
F. Lampard 35 126 130 So sánh
CM
F. Lampard 32 121 125 So sánh
CAM
F. Lampard 32 120 123 So sánh
CAM
F. Lampard 32 120 122 So sánh
RW
F. Lampard 29 119 117 So sánh
CM
F. Lampard 30 117 121 So sánh
CM
F. Lampard 30 116 117 So sánh
CM
F. Lampard 30 116 117 So sánh
CM
F. Lampard 29 115 118 So sánh
CAM
F. Lampard 29 114 118 So sánh
CM
F. Lampard 29 114 118 So sánh
CM
F. Lampard 28 113 113 So sánh
CM
F. Lampard 28 112 114 So sánh
CAM
F. Lampard 27 111 114 So sánh
CM
F. Lampard 26 110 112 So sánh
CM
F. Lampard 27 110 113 So sánh
CAM
F. Lampard 26 108 108 So sánh
CAM
F. Lampard 25 107 110 So sánh
CM
F. Lampard 25 106 108 So sánh
CM
F. Lampard 25 106 109 So sánh
CM
F. Lampard 24 104 107 So sánh
CAM
F. Lampard 23 102 104 So sánh
CM
F. Lampard 22 100 105 So sánh
CM
F. Lampard 21 98 98 So sánh
CM
F. Lampard 20 97 103 So sánh
CM
F. Lampard 19 94 95 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Lampard 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Lampard 26FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Lampard 26FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.