FAC

F. Lampard

CAM 120
CM 119
FAC England 20.6.1978 (48) 32 184cm 89kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ F. Lampard
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 123
Chuyền bóng 121
Rê bóng 118
Phòng thủ 103
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 118 119 120 120 119 119 113 112 110 107 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 113 112 110 107 33
Tốc độ 114
Tăng tốc 114
Dứt điểm 123
Lực sút 124
Sút xa 123
Chọn vị trí 123
Vô lê 121
Penalty 122
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 121
Chuyền dài 121
Đá phạt 119
Sút xoáy 121
Rê bóng 117
Giữ bóng 121
Khéo léo 114
Thăng bằng 119
Phản ứng 119
Kèm người 99
Lấy bóng 107
Cắt bóng 105
Đánh đầu 105
Xoạc bóng 97
Sức mạnh 112
Thể lực 122
Quyết đoán 113
Nhảy 111
Bình tĩnh 123
TM đổ người 23
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 23
3487
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2015~2016 New York City FC
2014~2015 Manchester City
2001~2014 Chelsea
1995~1996 swansea city
1995~2001 West Ham United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
F. Lampard 36 136 140 So sánh
CF
F. Lampard 35 126 130 So sánh
CM
F. Lampard 32 121 125 So sánh
CAM
F. Lampard 32 120 123 So sánh
LW
F. Lampard 31 122 123 So sánh
RW
F. Lampard 29 119 117 So sánh
CM
F. Lampard 30 117 121 So sánh
CM
F. Lampard 30 116 117 So sánh
CM
F. Lampard 30 116 117 So sánh
CM
F. Lampard 29 115 118 So sánh
CAM
F. Lampard 29 114 118 So sánh
CM
F. Lampard 29 114 118 So sánh
CM
F. Lampard 28 113 113 So sánh
CM
F. Lampard 28 112 114 So sánh
CAM
F. Lampard 27 111 114 So sánh
CM
F. Lampard 26 110 112 So sánh
CM
F. Lampard 27 110 113 So sánh
CAM
F. Lampard 26 108 108 So sánh
CAM
F. Lampard 25 107 110 So sánh
CM
F. Lampard 25 106 108 So sánh
CM
F. Lampard 25 106 109 So sánh
CM
F. Lampard 24 104 107 So sánh
CAM
F. Lampard 23 102 104 So sánh
CM
F. Lampard 22 100 105 So sánh
CM
F. Lampard 21 98 98 So sánh
CM
F. Lampard 20 97 103 So sánh
CM
F. Lampard 19 94 95 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của F. Lampard FAC được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, F. Lampard FAC thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của F. Lampard FAC được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.