25 UEFA Champions League

Gabriel

CB 118
25ucl Brazil 19.12.1997 (29) 29 190cm 87kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Gabriel
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 92
Chuyền bóng 105
Rê bóng 103
Phòng thủ 118
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 106 104 106 107 106 110 116 111 114 118 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 116 111 114 118 33
Tốc độ 115
Tăng tốc 112
Dứt điểm 96
Lực sút 97
Sút xa 83
Chọn vị trí 109
Vô lê 81
Penalty 73
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 84
Chuyền dài 115
Đá phạt 77
Sút xoáy 95
Rê bóng 95
Giữ bóng 112
Khéo léo 106
Thăng bằng 116
Phản ứng 116
Kèm người 119
Lấy bóng 119
Cắt bóng 115
Đánh đầu 122
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 120
Thể lực 117
Quyết đoán 118
Nhảy 118
Bình tĩnh 116
TM đổ người 23
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 24
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 23
3204
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2020~ Arsenal
2018~2018 디나모 자그레브 II
2018~2019 LOSC 릴 B
2018~2020 LOSC reel
2017~2017 LOSC reel
2017~2018 ESTAC Troyes
2017~2020 LOSC reel
2016~2016 아바이
2016~2017 아바이
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
Gabriel 32 124 120 So sánh
CB
Gabriel 30 119 119 So sánh
CB
Gabriel 26 111 102 So sánh
CB
Gabriel 26 107 103 So sánh
CB
Gabriel 21 101 88 So sánh
CB
Gabriel 18 98 86 So sánh
CB
Gabriel 18 97 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Gabriel 25ucl thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Gabriel 25ucl kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Gabriel 25ucl gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.