Century Club

G. Hagi

CAM 111
LM 111
CC Romania 5.2.1965 (61) 26 172cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ G. Hagi
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 110
Chuyền bóng 112
Rê bóng 114
Phòng thủ 66
Thể chất 100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 107 111 111 111 111 107 91 93 88 80 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 91 93 88 80 27
Tốc độ 109
Tăng tốc 112
Dứt điểm 108
Lực sút 114
Sút xa 114
Chọn vị trí 109
Vô lê 106
Penalty 110
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 113
Chuyền dài 110
Đá phạt 114
Sút xoáy 112
Rê bóng 115
Giữ bóng 115
Khéo léo 111
Thăng bằng 112
Phản ứng 108
Kèm người 61
Lấy bóng 67
Cắt bóng 67
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 99
Thể lực 110
Quyết đoán 94
Nhảy 97
Bình tĩnh 114
TM đổ người 19
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 19
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 15
3056
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1996~2001 Galatasaray SK
1994~1996 FC Barcelona
1992~1994
1990~1992 Real Madrid
1987~1990 스테아우아 부쿠레슈티
1983~1987 스포르툴 스투덴체스크
1982~1983 파룰 콘스탄차
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
G. Hagi 35 135 132 So sánh
CAM
G. Hagi 31 120 120 So sánh
GK
G. Hagi 31 122 121 So sánh
CAM
G. Hagi 29 116 112 So sánh
CAM
G. Hagi 28 114 112 So sánh
CAM
G. Hagi 25 110 107 So sánh
CAM
G. Hagi 19 97 88 So sánh
CAM
G. Hagi 18 95 94 So sánh
RM
G. Hagi 17 103 90 So sánh
CAM
G. Hagi 17 91 82 So sánh
CAM
G. Hagi 17 86 76 So sánh
LM
G. Hagi 15 84 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của G. Hagi CC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, G. Hagi CC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của G. Hagi CC được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.