Legend of Europa

G. Hagi

CAM 116
LM 115
LE Romania 5.2.1965 (61) 29 172cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ G. Hagi
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 114
Chuyền bóng 116
Rê bóng 118
Phòng thủ 68
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 111 115 115 116 115 111 95 96 91 83 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 95 96 91 83 30
Tốc độ 112
Tăng tốc 115
Dứt điểm 111
Lực sút 118
Sút xa 119
Chọn vị trí 113
Vô lê 110
Penalty 112
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 115
Chuyền dài 116
Đá phạt 116
Sút xoáy 117
Rê bóng 119
Giữ bóng 119
Khéo léo 115
Thăng bằng 115
Phản ứng 112
Kèm người 64
Lấy bóng 68
Cắt bóng 70
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 103
Thể lực 112
Quyết đoán 96
Nhảy 101
Bình tĩnh 120
TM đổ người 21
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 20
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 19
3178
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1996~2001 Galatasaray SK
1994~1996 FC Barcelona
1992~1994
1990~1992 Real Madrid
1987~1990 스테아우아 부쿠레슈티
1983~1987 스포르툴 스투덴체스크
1982~1983 파룰 콘스탄차
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
G. Hagi 35 135 132 So sánh
CAM
G. Hagi 31 120 120 So sánh
GK
G. Hagi 31 122 121 So sánh
CAM
G. Hagi 28 114 112 So sánh
CAM
G. Hagi 26 111 110 So sánh
CAM
G. Hagi 25 110 107 So sánh
CAM
G. Hagi 19 97 88 So sánh
CAM
G. Hagi 18 95 94 So sánh
RM
G. Hagi 17 103 90 So sánh
CAM
G. Hagi 17 91 82 So sánh
CAM
G. Hagi 17 86 76 So sánh
LM
G. Hagi 15 84 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của G. Hagi LE được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, G. Hagi LE thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của G. Hagi LE được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.