ICON

G. Hagi

CAM 110
LM 110
ICON Romania 5.2.1965 (61) 25 172cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ G. Hagi
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 108
Sút bóng 110
Chuyền bóng 109
Rê bóng 114
Phòng thủ 65
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 106 110 110 110 110 105 90 92 87 79 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105 90 92 87 79 34
Tốc độ 107
Tăng tốc 110
Dứt điểm 106
Lực sút 115
Sút xa 117
Chọn vị trí 108
Vô lê 107
Penalty 109
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 110
Chuyền dài 108
Đá phạt 113
Sút xoáy 110
Rê bóng 116
Giữ bóng 113
Khéo léo 112
Thăng bằng 113
Phản ứng 108
Kèm người 58
Lấy bóng 66
Cắt bóng 69
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 98
Thể lực 107
Quyết đoán 90
Nhảy 93
Bình tĩnh 113
TM đổ người 26
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 27
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 21
3064
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1996~2001 Galatasaray SK
1994~1996 FC Barcelona
1992~1994
1990~1992 Real Madrid
1987~1990 스테아우아 부쿠레슈티
1983~1987 스포르툴 스투덴체스크
1982~1983 파룰 콘스탄차
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
G. Hagi 35 135 132 So sánh
CAM
G. Hagi 31 120 120 So sánh
GK
G. Hagi 31 122 121 So sánh
CAM
G. Hagi 29 116 112 So sánh
CAM
G. Hagi 28 114 112 So sánh
CAM
G. Hagi 26 111 110 So sánh
CAM
G. Hagi 19 97 88 So sánh
CAM
G. Hagi 18 95 94 So sánh
RM
G. Hagi 17 103 90 So sánh
CAM
G. Hagi 17 91 82 So sánh
CAM
G. Hagi 17 86 76 So sánh
LM
G. Hagi 15 84 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của G. Hagi ICON được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, G. Hagi ICON thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của G. Hagi ICON được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.