iprm

G. Hagi

LB 135
CB 135
IPRM Romania 5.2.1965 (61) 35 172cm 68kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Hagi
1
35
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 134
Sút bóng 132
Chuyền bóng 133
Rê bóng 135
Phòng thủ 90
Thể chất 124
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
133 130 133 133 133 133 129 114 115 111 103 50
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
129 114 115 111 103 50
Tốc độ 134
Tăng tốc 134
Dứt điểm 128
Lực sút 139
Sút xa 139
Chọn vị trí 131
Vô lê 129
Penalty 133
Chuyền ngắn 133
Tầm nhìn 136
Tạt bóng 131
Chuyền dài 133
Đá phạt 139
Sút xoáy 137
Rê bóng 136
Giữ bóng 135
Khéo léo 136
Thăng bằng 134
Phản ứng 132
Kèm người 85
Lấy bóng 90
Cắt bóng 90
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 87
Sức mạnh 125
Thể lực 132
Quyết đoán 115
Nhảy 117
Bình tĩnh 138
TM đổ người 39
TM bắt bóng 44
TM phát bóng 41
TM phản xạ 40
TM chọn vị trí 40
3840
Chỉ số ẩn: › › › › › › › › ›
✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

✦

Chỉ số ẩn của cầu thủ.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1996 - 2001 Galatasaray SK
1994 - 1996 FC Barcelona
1992 - 1994 Brescia
1990 - 1992 Real Madrid
1987 - 1990 Steaua Bucureşti
1983 - 1987 Sportul Studenţesc
1982 - 1983 Farul Constanţa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
G. Hagi 31 120 120 So sánh
GK
G. Hagi 31 122 121 So sánh
CAM
G. Hagi 29 116 112 So sánh
CAM
G. Hagi 28 114 112 So sánh
CAM
G. Hagi 26 111 110 So sánh
CAM
G. Hagi 25 110 107 So sánh
CAM
G. Hagi 19 97 88 So sánh
CAM
G. Hagi 18 95 94 So sánh
RM
G. Hagi 17 103 90 So sánh
CAM
G. Hagi 17 91 82 So sánh
CAM
G. Hagi 17 86 76 So sánh
LM
G. Hagi 15 84 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Hagi IPRM có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Hagi IPRM được đánh giá là sút rất ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Hagi IPRM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.