Tournament Champions

G. Hagi

CAM 91
LW 90
TC Romania 5.2.1965 (61) 17 172cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ G. Hagi
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 90
Chuyền bóng 89
Rê bóng 94
Phòng thủ 45
Thể chất 70
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 86 90 90 91 89 86 69 71 67 58 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 69 71 67 58 21
Tốc độ 87
Tăng tốc 91
Dứt điểm 87
Lực sút 93
Sút xa 93
Chọn vị trí 89
Vô lê 91
Penalty 95
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 81
Chuyền dài 89
Đá phạt 97
Sút xoáy 91
Rê bóng 96
Giữ bóng 92
Khéo léo 93
Thăng bằng 96
Phản ứng 92
Kèm người 37
Lấy bóng 49
Cắt bóng 47
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 66
Thể lực 82
Quyết đoán 64
Nhảy 77
Bình tĩnh 96
TM đổ người 14
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 15
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 9
2423
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1996~2001 Galatasaray SK
1994~1996 FC Barcelona
1992~1994
1990~1992 Real Madrid
1987~1990 스테아우아 부쿠레슈티
1983~1987 스포르툴 스투덴체스크
1982~1983 파룰 콘스탄차
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
G. Hagi 35 135 132 So sánh
CAM
G. Hagi 31 120 120 So sánh
GK
G. Hagi 31 122 121 So sánh
CAM
G. Hagi 29 116 112 So sánh
CAM
G. Hagi 28 114 112 So sánh
CAM
G. Hagi 26 111 110 So sánh
CAM
G. Hagi 25 110 107 So sánh
CAM
G. Hagi 19 97 88 So sánh
CAM
G. Hagi 18 95 94 So sánh
RM
G. Hagi 17 103 90 So sánh
CAM
G. Hagi 17 86 76 So sánh
LM
G. Hagi 15 84 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Hagi TC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Hagi TC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Hagi TC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.