Multi-League Champions

G. Hagi

CAM 95
LM 94
MC Romania 5.2.1965 (61) 18 172cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ G. Hagi
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 94
Chuyền bóng 94
Rê bóng 95
Phòng thủ 52
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 91 94 94 95 94 90 75 77 73 64 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 75 77 73 64 22
Tốc độ 92
Tăng tốc 90
Dứt điểm 93
Lực sút 98
Sút xa 92
Chọn vị trí 99
Vô lê 101
Penalty 94
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 98
Tạt bóng 93
Chuyền dài 90
Đá phạt 105
Sút xoáy 95
Rê bóng 95
Giữ bóng 95
Khéo léo 98
Thăng bằng 99
Phản ứng 98
Kèm người 48
Lấy bóng 59
Cắt bóng 45
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 75
Thể lực 94
Quyết đoán 75
Nhảy 76
Bình tĩnh 95
TM đổ người 16
TM bắt bóng 9
TM phát bóng 10
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 17
2565
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Bấm bóng ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1996~2001 Galatasaray SK
1994~1996 FC Barcelona
1992~1994
1990~1992 Real Madrid
1987~1990 스테아우아 부쿠레슈티
1983~1987 스포르툴 스투덴체스크
1982~1983 파룰 콘스탄차
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
G. Hagi 35 135 132 So sánh
CAM
G. Hagi 31 120 120 So sánh
GK
G. Hagi 31 122 121 So sánh
CAM
G. Hagi 29 116 112 So sánh
CAM
G. Hagi 28 114 112 So sánh
CAM
G. Hagi 26 111 110 So sánh
CAM
G. Hagi 25 110 107 So sánh
CAM
G. Hagi 19 97 88 So sánh
RM
G. Hagi 17 103 90 So sánh
CAM
G. Hagi 17 91 82 So sánh
CAM
G. Hagi 17 86 76 So sánh
LM
G. Hagi 15 84 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của G. Hagi MC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, G. Hagi MC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của G. Hagi MC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.