European Best Stars

G. Hagi

RM 103
CM 100
EBS Romania 5.2.1965 (61) 17 172cm 68kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ G. Hagi
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 90
Chuyền bóng 90
Rê bóng 95
Phòng thủ 52
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 88 92 91 91 91 86 72 75 71 63 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 72 75 71 63 25
Tốc độ 91
Tăng tốc 93
Dứt điểm 88
Lực sút 95
Sút xa 93
Chọn vị trí 89
Vô lê 89
Penalty 95
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 96
Chuyền dài 89
Đá phạt 99
Sút xoáy 92
Rê bóng 95
Giữ bóng 97
Khéo léo 94
Thăng bằng 100
Phản ứng 89
Kèm người 48
Lấy bóng 56
Cắt bóng 49
Đánh đầu 70
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 75
Thể lực 90
Quyết đoán 66
Nhảy 81
Bình tĩnh 94
TM đổ người 16
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 17
2526
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Chuyên gia phạt góc › Bấm bóng ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Chuyên gia phạt góc

Chuyên gia phạt góc

Cầu thủ đá phạt góc rất tốt

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1996 - 2001 Galatasaray SK
1994 - 1996 FC Barcelona
1992 - 1994 Brescia
1990 - 1992 Real Madrid
1987 - 1990 Steaua Bucureşti
1983 - 1987 Sportul Studenţesc
1982 - 1983 Farul Constanţa
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
G. Hagi 35 135 132 So sánh
CAM
G. Hagi 31 120 120 So sánh
GK
G. Hagi 31 122 121 So sánh
CAM
G. Hagi 29 116 112 So sánh
CAM
G. Hagi 28 114 112 So sánh
CAM
G. Hagi 26 111 110 So sánh
CAM
G. Hagi 25 110 107 So sánh
CAM
G. Hagi 19 97 88 So sánh
CAM
G. Hagi 18 95 94 So sánh
CAM
G. Hagi 17 91 82 So sánh
CAM
G. Hagi 17 86 76 So sánh
LM
G. Hagi 15 84 81 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Hagi EBS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Hagi EBS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Hagi EBS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.