Back to Back
J. Zanetti
LB
104
RB
104
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
100
Sút bóng
86
Chuyền bóng
98
Rê bóng
101
Phòng thủ
104
Thể chất
100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104
94
97
96
97
99
99
103
104
104
102
30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
103
104
104
102
30
Tốc độ
100
Tăng tốc
100
Dứt điểm
86
Lực sút
95
Sút xa
81
Chọn vị trí
85
Vô lê
76
Penalty
83
Chuyền ngắn
106
Tầm nhìn
95
Tạt bóng
101
Chuyền dài
96
Đá phạt
80
Sút xoáy
79
Rê bóng
100
Giữ bóng
106
Khéo léo
99
Thăng bằng
105
Phản ứng
100
Kèm người
105
Lấy bóng
105
Cắt bóng
105
Đánh đầu
97
Xoạc bóng
106
Sức mạnh
95
Thể lực
111
Quyết đoán
105
Nhảy
83
Bình tĩnh
104
TM đổ người
21
TM bắt bóng
19
TM phát bóng
22
TM phản xạ
24
TM chọn vị trí
23
2898
Chỉ số ẩn:
› Ném biên xa
› Cứng như thép
› Qua người ( AI )
Ném biên xa
Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1995~2014 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 | 타예레스 레메디오스 데 에스칼라다 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
J. Zanetti | 31 | 121 | 129 |
|
|
RM
|
J. Zanetti | 32 | 124 | 129 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 30 | 119 | 127 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 29 | 118 | 125 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 30 | 118 | 125 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 29 | 117 | 122 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 27 | 114 | 121 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 118 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 120 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 25 | 110 | 119 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 24 | 108 | 117 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 23 | 106 | 114 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 23 | 105 | 115 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 22 | 103 | 110 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 20 | 98 | 107 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 19 | 97 | 101 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 17 | 93 | 98 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 16 | 90 | 96 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 14 | 85 | 91 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 15 | 82 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Zanetti BTB thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Zanetti BTB kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Zanetti BTB khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti