WS
J. Zanetti
CDM
119
RB
119
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
120
Sút bóng
102
Chuyền bóng
116
Rê bóng
117
Phòng thủ
118
Thể chất
118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119
111
114
114
115
116
118
119
119
119
117
34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
119
119
119
117
34
Tốc độ
121
Tăng tốc
120
Dứt điểm
93
Lực sút
116
Sút xa
109
Chọn vị trí
117
Vô lê
102
Penalty
94
Chuyền ngắn
122
Tầm nhìn
113
Tạt bóng
114
Chuyền dài
119
Đá phạt
93
Sút xoáy
109
Rê bóng
117
Giữ bóng
118
Khéo léo
117
Thăng bằng
124
Phản ứng
119
Kèm người
119
Lấy bóng
121
Cắt bóng
120
Đánh đầu
109
Xoạc bóng
119
Sức mạnh
115
Thể lực
127
Quyết đoán
122
Nhảy
102
Bình tĩnh
119
TM đổ người
26
TM bắt bóng
23
TM phát bóng
25
TM phản xạ
24
TM chọn vị trí
23
3431
Chỉ số ẩn:
› Ma tốc độ ( AI )
› Cứng như thép
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1995~2014 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 | 타예레스 레메디오스 데 에스칼라다 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
J. Zanetti | 31 | 121 | 129 |
|
|
RM
|
J. Zanetti | 32 | 124 | 129 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 29 | 118 | 125 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 30 | 118 | 125 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 29 | 117 | 122 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 27 | 114 | 121 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 118 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 120 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 25 | 110 | 119 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 24 | 108 | 117 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 23 | 106 | 114 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 23 | 105 | 115 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 22 | 104 | 111 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 22 | 103 | 110 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 20 | 98 | 107 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 19 | 97 | 101 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 17 | 93 | 98 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 16 | 90 | 96 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 14 | 85 | 91 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 15 | 82 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của J. Zanetti WS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, J. Zanetti WS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của J. Zanetti WS được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti