FAC
J. Zanetti
CDM
117
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
117
Sút bóng
101
Chuyền bóng
112
Rê bóng
116
Phòng thủ
116
Thể chất
115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117
110
113
112
113
114
115
117
116
116
115
31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
117
116
116
115
31
Tốc độ
118
Tăng tốc
117
Dứt điểm
92
Lực sút
113
Sút xa
108
Chọn vị trí
116
Vô lê
99
Penalty
93
Chuyền ngắn
119
Tầm nhìn
110
Tạt bóng
111
Chuyền dài
115
Đá phạt
90
Sút xoáy
107
Rê bóng
116
Giữ bóng
117
Khéo léo
114
Thăng bằng
121
Phản ứng
116
Kèm người
116
Lấy bóng
118
Cắt bóng
118
Đánh đầu
108
Xoạc bóng
116
Sức mạnh
112
Thể lực
122
Quyết đoán
118
Nhảy
99
Bình tĩnh
116
TM đổ người
22
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
22
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
21
3342
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1995~2014 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 | 타예레스 레메디오스 데 에스칼라다 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
J. Zanetti | 31 | 121 | 129 |
|
|
RM
|
J. Zanetti | 32 | 124 | 129 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 30 | 119 | 127 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 29 | 118 | 125 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 30 | 118 | 125 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 27 | 114 | 121 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 118 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 120 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 25 | 110 | 119 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 24 | 108 | 117 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 23 | 106 | 114 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 23 | 105 | 115 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 22 | 104 | 111 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 22 | 103 | 110 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 20 | 98 | 107 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 19 | 97 | 101 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 17 | 93 | 98 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 16 | 90 | 96 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 14 | 85 | 91 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 15 | 82 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của J. Zanetti FAC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, J. Zanetti FAC thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của J. Zanetti FAC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti