Moments Of Glory
J. Zanetti
RWB
93
RB
92
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
89
Sút bóng
74
Chuyền bóng
88
Rê bóng
91
Phòng thủ
92
Thể chất
86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92
83
87
86
87
89
89
91
93
92
89
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89
91
93
92
89
23
Tốc độ
90
Tăng tốc
89
Dứt điểm
73
Lực sút
82
Sút xa
72
Chọn vị trí
80
Vô lê
71
Penalty
75
Chuyền ngắn
89
Tầm nhìn
89
Tạt bóng
98
Chuyền dài
91
Đá phạt
69
Sút xoáy
63
Rê bóng
89
Giữ bóng
96
Khéo léo
92
Thăng bằng
92
Phản ứng
91
Kèm người
92
Lấy bóng
92
Cắt bóng
94
Đánh đầu
88
Xoạc bóng
93
Sức mạnh
80
Thể lực
98
Quyết đoán
90
Nhảy
73
Bình tĩnh
91
TM đổ người
14
TM bắt bóng
13
TM phát bóng
14
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
14
2559
Chỉ số ẩn:
› Ném biên xa
› Cứng như thép
› Nỗ lực đến cùng
Ném biên xa
Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1995~2014 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 | 타예레스 레메디오스 데 에스칼라다 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
J. Zanetti | 31 | 121 | 129 |
|
|
RM
|
J. Zanetti | 32 | 124 | 129 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 30 | 119 | 127 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 29 | 118 | 125 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 30 | 118 | 125 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 29 | 117 | 122 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 27 | 114 | 121 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 118 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 120 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 25 | 110 | 119 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 24 | 108 | 117 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 23 | 106 | 114 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 23 | 105 | 115 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 22 | 104 | 111 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 22 | 103 | 110 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 20 | 98 | 107 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 19 | 97 | 101 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 16 | 90 | 96 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 14 | 85 | 91 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 15 | 82 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Zanetti MOG thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Zanetti MOG kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Zanetti MOG khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti