Legend of Europa
J. Zanetti
LWB
118
CM
115
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
119
Sút bóng
104
Chuyền bóng
113
Rê bóng
116
Phòng thủ
116
Thể chất
117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118
111
113
113
113
115
115
117
118
117
115
32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115
117
118
117
115
32
Tốc độ
120
Tăng tốc
119
Dứt điểm
94
Lực sút
119
Sút xa
114
Chọn vị trí
112
Vô lê
104
Penalty
96
Chuyền ngắn
116
Tầm nhìn
112
Tạt bóng
117
Chuyền dài
113
Đá phạt
91
Sút xoáy
108
Rê bóng
116
Giữ bóng
117
Khéo léo
116
Thăng bằng
122
Phản ứng
118
Kèm người
117
Lấy bóng
117
Cắt bóng
118
Đánh đầu
110
Xoạc bóng
116
Sức mạnh
113
Thể lực
125
Quyết đoán
123
Nhảy
99
Bình tĩnh
116
TM đổ người
20
TM bắt bóng
20
TM phát bóng
22
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
23
3386
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Sút xa ( AI )
› Ma tốc độ ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1995~2014 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 | 타예레스 레메디오스 데 에스칼라다 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
J. Zanetti | 31 | 121 | 129 |
|
|
RM
|
J. Zanetti | 32 | 124 | 129 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 30 | 119 | 127 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 29 | 118 | 125 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 29 | 117 | 122 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 27 | 114 | 121 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 118 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 120 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 25 | 110 | 119 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 24 | 108 | 117 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 23 | 106 | 114 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 23 | 105 | 115 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 22 | 104 | 111 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 22 | 103 | 110 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 20 | 98 | 107 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 19 | 97 | 101 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 17 | 93 | 98 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 16 | 90 | 96 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 14 | 85 | 91 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 15 | 82 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Zanetti LE ở mức tròn vai, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Zanetti LE kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Zanetti LE xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti