Unsung Players
J. Zanetti
CDM
103
RWB
103
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
103
Sút bóng
84
Chuyền bóng
97
Rê bóng
102
Phòng thủ
102
Thể chất
100
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103
93
97
96
97
98
99
103
103
102
101
32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
103
103
102
101
32
Tốc độ
101
Tăng tốc
107
Dứt điểm
77
Lực sút
102
Sút xa
85
Chọn vị trí
83
Vô lê
77
Penalty
88
Chuyền ngắn
105
Tầm nhìn
96
Tạt bóng
97
Chuyền dài
95
Đá phạt
84
Sút xoáy
81
Rê bóng
99
Giữ bóng
105
Khéo léo
105
Thăng bằng
109
Phản ứng
104
Kèm người
103
Lấy bóng
104
Cắt bóng
106
Đánh đầu
98
Xoạc bóng
97
Sức mạnh
95
Thể lực
110
Quyết đoán
107
Nhảy
85
Bình tĩnh
101
TM đổ người
26
TM bắt bóng
27
TM phát bóng
9
TM phản xạ
23
TM chọn vị trí
21
2912
Chỉ số ẩn:
› Ném biên xa
› Cứng như thép
› Nỗ lực đến cùng
Ném biên xa
Cầu thủ có thể ném biên mạnh hơn và xa hơn bình thường để hỗ trợ tấn công.
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1995~2014 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 | 타예레스 레메디오스 데 에스칼라다 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
J. Zanetti | 31 | 121 | 129 |
|
|
RM
|
J. Zanetti | 32 | 124 | 129 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 30 | 119 | 127 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 29 | 118 | 125 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 30 | 118 | 125 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 29 | 117 | 122 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 27 | 114 | 121 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 118 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 120 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 25 | 110 | 119 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 24 | 108 | 117 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 23 | 106 | 114 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 23 | 105 | 115 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 22 | 104 | 111 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 20 | 98 | 107 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 19 | 97 | 101 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 17 | 93 | 98 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 16 | 90 | 96 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 14 | 85 | 91 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 15 | 82 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của J. Zanetti UP được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, J. Zanetti UP thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của J. Zanetti UP được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti