Champions of Europe
J. Zanetti
LB
114
CM
111
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
116
Sút bóng
98
Chuyền bóng
109
Rê bóng
113
Phòng thủ
113
Thể chất
113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114
106
109
109
110
111
111
113
114
114
112
29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111
113
114
114
112
29
Tốc độ
116
Tăng tốc
116
Dứt điểm
88
Lực sút
113
Sút xa
107
Chọn vị trí
108
Vô lê
92
Penalty
93
Chuyền ngắn
113
Tầm nhìn
108
Tạt bóng
111
Chuyền dài
110
Đá phạt
89
Sút xoáy
104
Rê bóng
113
Giữ bóng
114
Khéo léo
112
Thăng bằng
118
Phản ứng
113
Kèm người
114
Lấy bóng
115
Cắt bóng
116
Đánh đầu
107
Xoạc bóng
112
Sức mạnh
109
Thể lực
121
Quyết đoán
118
Nhảy
94
Bình tĩnh
113
TM đổ người
17
TM bắt bóng
18
TM phát bóng
22
TM phản xạ
22
TM chọn vị trí
20
3256
Chỉ số ẩn:
› Cứng như thép
› Ma tốc độ ( AI )
Cứng như thép
Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1995~2014 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 | 타예레스 레메디오스 데 에스칼라다 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
J. Zanetti | 31 | 121 | 129 |
|
|
RM
|
J. Zanetti | 32 | 124 | 129 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 30 | 119 | 127 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 29 | 118 | 125 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 30 | 118 | 125 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 29 | 117 | 122 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 118 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 26 | 112 | 120 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 25 | 110 | 119 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 24 | 108 | 117 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 23 | 106 | 114 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 23 | 105 | 115 |
|
|
LB
|
J. Zanetti | 22 | 104 | 111 |
|
|
CDM
|
J. Zanetti | 22 | 103 | 110 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 20 | 98 | 107 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 19 | 97 | 101 |
|
|
RWB
|
J. Zanetti | 17 | 93 | 98 |
|
|
LWB
|
J. Zanetti | 16 | 90 | 96 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 14 | 85 | 91 |
|
|
RB
|
J. Zanetti | 15 | 82 | 90 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Zanetti CU thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Zanetti CU kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Zanetti CU gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti
J. Zanetti