22 UEFA Champions League
K. Koulibaly
CB
105
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
101
Sút bóng
74
Chuyền bóng
86
Rê bóng
96
Phòng thủ
106
Thể chất
106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
89
88
89
91
90
94
102
97
99
105
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94
102
97
99
105
28
Tốc độ
101
Tăng tốc
101
Dứt điểm
82
Lực sút
86
Sút xa
56
Chọn vị trí
69
Vô lê
58
Penalty
57
Chuyền ngắn
104
Tầm nhìn
84
Tạt bóng
60
Chuyền dài
103
Đá phạt
57
Sút xoáy
61
Rê bóng
98
Giữ bóng
96
Khéo léo
90
Thăng bằng
104
Phản ứng
98
Kèm người
108
Lấy bóng
108
Cắt bóng
103
Đánh đầu
104
Xoạc bóng
106
Sức mạnh
111
Thể lực
97
Quyết đoán
109
Nhảy
102
Bình tĩnh
100
TM đổ người
18
TM bắt bóng
22
TM phát bóng
19
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
24
2713
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2023 |
|
| 2014~ |
|
| 2014~2022 |
|
| 2012~2014 |
|
| 2010~2011 | FC 메스 II |
| 2010~2012 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
K. Koulibaly | 31 | 121 | 112 |
|
|
RW
|
K. Koulibaly | 30 | 121 | 106 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 29 | 117 | 109 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 29 | 116 | 109 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 26 | 110 | 102 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 24 | 105 | 98 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 23 | 103 | 103 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 17 | 97 | 84 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 97 | 89 |
|
|
CDM
|
K. Koulibaly | 19 | 99 | 82 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 95 | 73 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 17 | 94 | 81 |
|
|
CDM
|
K. Koulibaly | 16 | 93 | 80 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 15 | 88 | 76 |
|
|
LW
|
K. Koulibaly | 14 | 92 | 77 |
|
|
LW
|
K. Koulibaly | 15 | 88 | 74 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 14 | 85 | 72 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 10 | 75 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của K. Koulibaly 22UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của K. Koulibaly 22UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, K. Koulibaly 22UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly