Spotlight
K. Koulibaly
CB
105
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
97
Sút bóng
78
Chuyền bóng
86
Rê bóng
97
Phòng thủ
106
Thể chất
105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
91
88
90
91
91
94
102
96
98
105
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94
102
96
98
105
24
Tốc độ
97
Tăng tốc
98
Dứt điểm
87
Lực sút
90
Sút xa
57
Chọn vị trí
71
Vô lê
68
Penalty
61
Chuyền ngắn
100
Tầm nhìn
87
Tạt bóng
62
Chuyền dài
104
Đá phạt
59
Sút xoáy
61
Rê bóng
100
Giữ bóng
96
Khéo léo
90
Thăng bằng
103
Phản ứng
99
Kèm người
109
Lấy bóng
106
Cắt bóng
103
Đánh đầu
108
Xoạc bóng
107
Sức mạnh
109
Thể lực
98
Quyết đoán
109
Nhảy
101
Bình tĩnh
105
TM đổ người
16
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
16
TM phản xạ
17
TM chọn vị trí
15
2724
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2023 |
|
| 2014~ |
|
| 2014~2022 |
|
| 2012~2014 |
|
| 2010~2011 | FC 메스 II |
| 2010~2012 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
K. Koulibaly | 31 | 121 | 112 |
|
|
RW
|
K. Koulibaly | 30 | 121 | 106 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 29 | 117 | 109 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 29 | 116 | 109 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 26 | 110 | 102 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 23 | 105 | 97 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 23 | 103 | 103 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 17 | 97 | 84 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 97 | 89 |
|
|
CDM
|
K. Koulibaly | 19 | 99 | 82 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 95 | 73 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 17 | 94 | 81 |
|
|
CDM
|
K. Koulibaly | 16 | 93 | 80 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 15 | 88 | 76 |
|
|
LW
|
K. Koulibaly | 14 | 92 | 77 |
|
|
LW
|
K. Koulibaly | 15 | 88 | 74 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 14 | 85 | 72 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 10 | 75 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của K. Koulibaly SPL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của K. Koulibaly SPL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, K. Koulibaly SPL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly