23 Premium Live
K. Koulibaly
CB
97
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
90
Sút bóng
65
Chuyền bóng
79
Rê bóng
83
Phòng thủ
98
Thể chất
97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
81
79
81
81
82
84
92
89
91
97
38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84
92
89
91
97
38
Tốc độ
99
Tăng tốc
81
Dứt điểm
62
Lực sút
83
Sút xa
57
Chọn vị trí
68
Vô lê
66
Penalty
68
Chuyền ngắn
87
Tầm nhìn
81
Tạt bóng
68
Chuyền dài
85
Đá phạt
58
Sút xoáy
71
Rê bóng
86
Giữ bóng
88
Khéo léo
64
Thăng bằng
53
Phản ứng
97
Kèm người
100
Lấy bóng
99
Cắt bóng
97
Đánh đầu
96
Xoạc bóng
97
Sức mạnh
104
Thể lực
84
Quyết đoán
97
Nhảy
102
Bình tĩnh
96
TM đổ người
30
TM bắt bóng
33
TM phát bóng
30
TM phản xạ
28
TM chọn vị trí
35
2550
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2023 |
|
| 2014~ |
|
| 2014~2022 |
|
| 2012~2014 |
|
| 2010~2011 | FC 메스 II |
| 2010~2012 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
K. Koulibaly | 31 | 121 | 112 |
|
|
RW
|
K. Koulibaly | 30 | 121 | 106 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 29 | 117 | 109 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 29 | 116 | 109 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 26 | 110 | 102 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 23 | 105 | 97 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 24 | 105 | 98 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 23 | 103 | 103 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 97 | 89 |
|
|
CDM
|
K. Koulibaly | 19 | 99 | 82 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 95 | 73 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 17 | 94 | 81 |
|
|
CDM
|
K. Koulibaly | 16 | 93 | 80 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 15 | 88 | 76 |
|
|
LW
|
K. Koulibaly | 14 | 92 | 77 |
|
|
LW
|
K. Koulibaly | 15 | 88 | 74 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 14 | 85 | 72 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 10 | 75 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của K. Koulibaly 23PLA thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của K. Koulibaly 23PLA kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, K. Koulibaly 23PLA khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly