Spartan

K. Koulibaly

RW 121
CM 120
SPT Senegal 20.6.1991 (35) 30 186cm 89kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. Koulibaly
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 87
Chuyền bóng 99
Rê bóng 108
Phòng thủ 119
Thể chất 117
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 102 100 102 103 103 106 114 109 112 118 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 114 109 112 118 34
Tốc độ 114
Tăng tốc 112
Dứt điểm 91
Lực sút 98
Sút xa 73
Chọn vị trí 84
Vô lê 83
Penalty 75
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 77
Chuyền dài 113
Đá phạt 70
Sút xoáy 73
Rê bóng 108
Giữ bóng 108
Khéo léo 103
Thăng bằng 117
Phản ứng 113
Kèm người 120
Lấy bóng 121
Cắt bóng 116
Đánh đầu 122
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 123
Thể lực 106
Quyết đoán 120
Nhảy 117
Bình tĩnh 114
TM đổ người 23
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 22
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 26
3128
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Đánh đầu mạnh › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Al Hilal
2022 - 2023 Chelsea
2014 - 2022 SSC Napoli
2012 - 2014 KRC Genk
2010 - 2012 FC Metz
2010 - 2011 FC Metz II
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
K. Koulibaly 31 121 112 So sánh
CB
K. Koulibaly 29 117 109 So sánh
CB
K. Koulibaly 29 116 109 So sánh
CB
K. Koulibaly 26 110 102 So sánh
CB
K. Koulibaly 23 105 97 So sánh
CB
K. Koulibaly 24 105 98 So sánh
CB
K. Koulibaly 23 103 103 So sánh
CB
K. Koulibaly 17 97 84 So sánh
CB
K. Koulibaly 18 97 89 So sánh
CDM
K. Koulibaly 19 99 82 So sánh
CB
K. Koulibaly 18 95 78 So sánh
CB
K. Koulibaly 18 95 73 So sánh
CB
K. Koulibaly 17 94 81 So sánh
CDM
K. Koulibaly 16 93 80 So sánh
CB
K. Koulibaly 16 91 77 So sánh
CB
K. Koulibaly 15 88 76 So sánh
LW
K. Koulibaly 14 92 77 So sánh
LW
K. Koulibaly 15 88 74 So sánh
CB
K. Koulibaly 14 85 72 So sánh
CB
K. Koulibaly 10 75 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. Koulibaly SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. Koulibaly SPT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. Koulibaly SPT thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.