Competitor Of Continents
K. Koulibaly
CB
95
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
85
Sút bóng
36
Chuyền bóng
59
Rê bóng
76
Phòng thủ
96
Thể chất
91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95
66
65
67
67
68
72
87
82
86
95
18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
72
87
82
86
95
18
Tốc độ
87
Tăng tốc
83
Dứt điểm
41
Lực sút
55
Sút xa
15
Chọn vị trí
35
Vô lê
14
Penalty
33
Chuyền ngắn
87
Tầm nhìn
52
Tạt bóng
30
Chuyền dài
63
Đá phạt
28
Sút xoáy
28
Rê bóng
76
Giữ bóng
87
Khéo léo
52
Thăng bằng
41
Phản ứng
95
Kèm người
95
Lấy bóng
100
Cắt bóng
94
Đánh đầu
96
Xoạc bóng
98
Sức mạnh
99
Thể lực
73
Quyết đoán
97
Nhảy
90
Bình tĩnh
88
TM đổ người
7
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
7
TM phản xạ
5
TM chọn vị trí
13
1975
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2022~ |
|
| 2022~2023 |
|
| 2014~ |
|
| 2014~2022 |
|
| 2012~2014 |
|
| 2010~2011 | FC 메스 II |
| 2010~2012 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
K. Koulibaly | 31 | 121 | 112 |
|
|
RW
|
K. Koulibaly | 30 | 121 | 106 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 29 | 117 | 109 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 29 | 116 | 109 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 26 | 110 | 102 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 23 | 105 | 97 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 24 | 105 | 98 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 23 | 103 | 103 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 17 | 97 | 84 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 97 | 89 |
|
|
CDM
|
K. Koulibaly | 19 | 99 | 82 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 18 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 17 | 94 | 81 |
|
|
CDM
|
K. Koulibaly | 16 | 93 | 80 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 16 | 91 | 77 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 15 | 88 | 76 |
|
|
LW
|
K. Koulibaly | 14 | 92 | 77 |
|
|
LW
|
K. Koulibaly | 15 | 88 | 74 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 14 | 85 | 72 |
|
|
CB
|
K. Koulibaly | 10 | 75 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của K. Koulibaly COC thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của K. Koulibaly COC kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, K. Koulibaly COC khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly
K. Koulibaly