18 Premium Live Spring

K. Coman

LW 84
RW 84
18s France 13.6.1996 (30) 13 178cm 71kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. Coman
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 78
Chuyền bóng 77
Rê bóng 86
Phòng thủ 32
Thể chất 65
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 79 84 82 81 83 73 56 62 58 46 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73 56 62 58 46 21
Tốc độ 93
Tăng tốc 95
Dứt điểm 79
Lực sút 80
Sút xa 75
Chọn vị trí 81
Vô lê 79
Penalty 73
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 83
Chuyền dài 67
Đá phạt 73
Sút xoáy 85
Rê bóng 89
Giữ bóng 84
Khéo léo 89
Thăng bằng 85
Phản ứng 83
Kèm người 36
Lấy bóng 26
Cắt bóng 31
Đánh đầu 57
Xoạc bóng 24
Sức mạnh 67
Thể lực 78
Quyết đoán 43
Nhảy 77
Bình tĩnh 77
TM đổ người 15
TM bắt bóng 13
TM phát bóng 15
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 13
2136
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Dễ chấn thương
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Al Nassr
2017 - 2025 FC Bayern München
2015 - 2017 FC Bayern München
2014 - 2015 Juventus
2013 - 2014 Paris Saint-Germain II
2013 - 2014 Paris Saint-Germain
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
K. Coman 31 124 115 So sánh
RW
K. Coman 29 116 110 So sánh
RW
K. Coman 25 108 105 So sánh
LW
K. Coman 24 108 102 So sánh
ST
K. Coman 24 110 104 So sánh
RW
K. Coman 23 106 101 So sánh
RW
K. Coman 21 106 102 So sánh
LW
K. Coman 22 104 95 So sánh
CF
K. Coman 21 103 101 So sánh
LW
K. Coman 20 100 97 So sánh
LM
K. Coman 18 99 87 So sánh
LW
K. Coman 18 100 91 So sánh
CAM
K. Coman 20 101 95 So sánh
RW
K. Coman 19 96 88 So sánh
LW
K. Coman 18 94 90 So sánh
ST
K. Coman 18 94 81 So sánh
CF
K. Coman 17 95 83 So sánh
LM
K. Coman 17 90 77 So sánh
LW
K. Coman 16 88 77 So sánh
RW
K. Coman 15 88 75 So sánh
CAM
K. Coman 16 90 75 So sánh
LW
K. Coman 15 87 86 So sánh
LW
K. Coman 15 86 79 So sánh
RW
K. Coman 14 85 73 So sánh
LM
K. Coman 14 83 78 So sánh
LM
K. Coman 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. Coman 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. Coman 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. Coman 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.