22 UEFA Champions League

K. Coman

RW 106
22UCL France 13.6.1996 (30) 23 181cm 75kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ K. Coman
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 92
Chuyền bóng 101
Rê bóng 108
Phòng thủ 53
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 98 106 104 104 106 97 79 85 80 68 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 79 85 80 68 26
Tốc độ 112
Tăng tốc 114
Dứt điểm 91
Lực sút 91
Sút xa 95
Chọn vị trí 112
Vô lê 93
Penalty 86
Chuyền ngắn 103
Tầm nhìn 104
Tạt bóng 111
Chuyền dài 89
Đá phạt 83
Sút xoáy 98
Rê bóng 111
Giữ bóng 103
Khéo léo 113
Thăng bằng 101
Phản ứng 111
Kèm người 44
Lấy bóng 58
Cắt bóng 53
Đánh đầu 75
Xoạc bóng 48
Sức mạnh 87
Thể lực 101
Quyết đoán 75
Nhảy 77
Bình tĩnh 105
TM đổ người 19
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 19
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 13
2728
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Ma tốc độ ( AI )
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Al Nassr
2017~ Bayern Munich
2017~2025 Bayern Munich
2015~2017 Bayern Munich
2014~2015 Juventus F.C
2014~2017 Juventus F.C
2013~2014 K Beershort VA
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
K. Coman 31 124 115 So sánh
RW
K. Coman 29 116 110 So sánh
RW
K. Coman 25 108 105 So sánh
LW
K. Coman 24 108 102 So sánh
ST
K. Coman 24 110 104 So sánh
RW
K. Coman 21 106 102 So sánh
LW
K. Coman 22 104 95 So sánh
CF
K. Coman 21 103 101 So sánh
LW
K. Coman 20 100 97 So sánh
LM
K. Coman 18 99 87 So sánh
LW
K. Coman 18 100 91 So sánh
CAM
K. Coman 20 101 95 So sánh
RW
K. Coman 19 96 88 So sánh
LW
K. Coman 18 94 90 So sánh
ST
K. Coman 18 94 81 So sánh
CF
K. Coman 17 95 83 So sánh
LM
K. Coman 17 90 77 So sánh
LW
K. Coman 16 88 77 So sánh
RW
K. Coman 15 88 75 So sánh
CAM
K. Coman 16 90 75 So sánh
LW
K. Coman 15 87 86 So sánh
LW
K. Coman 15 86 79 So sánh
RW
K. Coman 14 85 73 So sánh
LW
K. Coman 13 84 78 So sánh
LM
K. Coman 14 83 78 So sánh
LM
K. Coman 10 75 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

K. Coman 22UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của K. Coman 22UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, K. Coman 22UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.