25 FCO Superchampions League

L. Matthäus

LB 117
CB 116
25FSL Germany 21.3.1961 (65) 29 174cm 70kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Matthäus
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 114
Chuyền bóng 114
Rê bóng 112
Phòng thủ 113
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 112 113 113 114 113 115 115 113 113 112 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 115 113 113 112 33
Tốc độ 112
Tăng tốc 113
Dứt điểm 112
Lực sút 118
Sút xa 118
Chọn vị trí 115
Vô lê 105
Penalty 117
Chuyền ngắn 118
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 107
Chuyền dài 118
Đá phạt 116
Sút xoáy 108
Rê bóng 112
Giữ bóng 114
Khéo léo 111
Thăng bằng 118
Phản ứng 114
Kèm người 115
Lấy bóng 115
Cắt bóng 114
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 108
Thể lực 115
Quyết đoán 119
Nhảy 105
Bình tĩnh 115
TM đổ người 25
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 20
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 21
3395
Chỉ số ẩn: › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2000 - 2000 New York Red Bulls
1992 - 2000 FC Bayern München
1988 - 1992 Lombardia FC
1984 - 1988 FC Bayern München
1979 - 1984 Borussia Mönchengladbach
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Matthäus 33 124 129 So sánh
ST
L. Matthäus 33 123 129 So sánh
ST
L. Matthäus 32 122 124 So sánh
CM
L. Matthäus 31 120 124 So sánh
CM
L. Matthäus 31 119 120 So sánh
CM
L. Matthäus 30 117 120 So sánh
CM
L. Matthäus 27 114 119 So sánh
CM
L. Matthäus 28 113 113 So sánh
CDM
L. Matthäus 28 113 115 So sánh
CDM
L. Matthäus 28 113 114 So sánh
CB
L. Matthäus 27 111 107 So sánh
CDM
L. Matthäus 27 110 112 So sánh
CM
L. Matthäus 25 108 108 So sánh
CAM
L. Matthäus 23 105 106 So sánh
CM
L. Matthäus 23 104 104 So sánh
CDM
L. Matthäus 22 102 103 So sánh
CAM
L. Matthäus 22 102 102 So sánh
CM
L. Matthäus 21 99 103 So sánh
CDM
L. Matthäus 20 98 101 So sánh
CM
L. Matthäus 18 92 95 So sánh
CDM
L. Matthäus 16 90 92 So sánh
CDM
L. Matthäus 11 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Matthäus 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Matthäus 25FSL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Matthäus 25FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.