Tournament Champions
L. Matthäus
CDM
90
CB
87
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
89
Sút bóng
86
Chuyền bóng
87
Rê bóng
81
Phòng thủ
88
Thể chất
84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
85
85
86
87
86
89
90
88
89
87
20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89
90
88
89
87
20
Tốc độ
87
Tăng tốc
93
Dứt điểm
80
Lực sút
95
Sút xa
94
Chọn vị trí
83
Vô lê
80
Penalty
94
Chuyền ngắn
90
Tầm nhìn
90
Tạt bóng
78
Chuyền dài
93
Đá phạt
95
Sút xoáy
75
Rê bóng
73
Giữ bóng
95
Khéo léo
77
Thăng bằng
80
Phản ứng
90
Kèm người
85
Lấy bóng
92
Cắt bóng
94
Đánh đầu
79
Xoạc bóng
90
Sức mạnh
78
Thể lực
92
Quyết đoán
94
Nhảy
72
Bình tĩnh
90
TM đổ người
18
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
13
TM phản xạ
10
TM chọn vị trí
12
2570
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Sút xa ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2000~2000 |
|
| 1992~2000 |
|
| 1988~1992 |
|
| 1984~1988 |
|
| 1979~1984 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
L. Matthäus | 33 | 124 | 129 |
|
|
ST
|
L. Matthäus | 33 | 123 | 129 |
|
|
ST
|
L. Matthäus | 32 | 122 | 124 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 31 | 120 | 124 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 31 | 119 | 120 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 30 | 117 | 120 |
|
|
LB
|
L. Matthäus | 29 | 117 | 115 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 27 | 114 | 119 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 113 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 115 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 114 |
|
|
CB
|
L. Matthäus | 27 | 111 | 107 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 27 | 110 | 112 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 25 | 108 | 108 |
|
|
CAM
|
L. Matthäus | 23 | 105 | 106 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 23 | 104 | 104 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 22 | 102 | 103 |
|
|
CAM
|
L. Matthäus | 22 | 102 | 102 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 21 | 99 | 103 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 20 | 98 | 101 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 18 | 92 | 95 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 11 | 77 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của L. Matthäus TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, L. Matthäus TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của L. Matthäus TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus