Greatest Runner-Ups
L. Matthäus
CB
111
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
106
Sút bóng
103
Chuyền bóng
106
Rê bóng
108
Phòng thủ
112
Thể chất
108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111
105
105
106
107
105
109
111
108
109
111
30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109
111
108
109
111
30
Tốc độ
106
Tăng tốc
106
Dứt điểm
96
Lực sút
114
Sút xa
111
Chọn vị trí
101
Vô lê
101
Penalty
103
Chuyền ngắn
114
Tầm nhìn
107
Tạt bóng
93
Chuyền dài
113
Đá phạt
93
Sút xoáy
106
Rê bóng
107
Giữ bóng
111
Khéo léo
106
Thăng bằng
114
Phản ứng
107
Kèm người
113
Lấy bóng
113
Cắt bóng
114
Đánh đầu
104
Xoạc bóng
114
Sức mạnh
108
Thể lực
107
Quyết đoán
114
Nhảy
101
Bình tĩnh
111
TM đổ người
21
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
22
TM phản xạ
21
TM chọn vị trí
21
3214
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Chuyền dài ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2000~2000 |
|
| 1992~2000 |
|
| 1988~1992 |
|
| 1984~1988 |
|
| 1979~1984 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
L. Matthäus | 33 | 124 | 129 |
|
|
ST
|
L. Matthäus | 33 | 123 | 129 |
|
|
ST
|
L. Matthäus | 32 | 122 | 124 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 31 | 120 | 124 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 31 | 119 | 120 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 30 | 117 | 120 |
|
|
LB
|
L. Matthäus | 29 | 117 | 115 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 27 | 114 | 119 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 113 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 115 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 114 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 27 | 110 | 112 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 25 | 108 | 108 |
|
|
CAM
|
L. Matthäus | 23 | 105 | 106 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 23 | 104 | 104 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 22 | 102 | 103 |
|
|
CAM
|
L. Matthäus | 22 | 102 | 102 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 21 | 99 | 103 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 20 | 98 | 101 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 18 | 92 | 95 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 16 | 90 | 92 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 11 | 77 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của L. Matthäus GRU thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của L. Matthäus GRU kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, L. Matthäus GRU khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus