ICON The Moment

L. Matthäus

CM 124
CAM 123
ICONTM Germany 21.3.1961 (65) 33 174cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Matthäus
1
33
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 123
Chuyền bóng 124
Rê bóng 122
Phòng thủ 119
Thể chất 123
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
126 121 121 122 123 122 124 123 122 121 120 47
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 123 122 121 120 47
Tốc độ 122
Tăng tốc 122
Dứt điểm 118
Lực sút 131
Sút xa 131
Chọn vị trí 120
Vô lê 115
Penalty 120
Chuyền ngắn 128
Tầm nhìn 127
Tạt bóng 113
Chuyền dài 128
Đá phạt 124
Sút xoáy 120
Rê bóng 121
Giữ bóng 123
Khéo léo 121
Thăng bằng 131
Phản ứng 123
Kèm người 120
Lấy bóng 120
Cắt bóng 120
Đánh đầu 110
Xoạc bóng 125
Sức mạnh 118
Thể lực 129
Quyết đoán 131
Nhảy 113
Bình tĩnh 127
TM đổ người 38
TM bắt bóng 39
TM phát bóng 38
TM phản xạ 37
TM chọn vị trí 37
3740
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2000~2000 New York Red Bulls
1992~2000 Bayern Munich
1988~1992 Inter Milan
1984~1988 Bayern Munich
1979~1984 Borussia Mönchenglatbach
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
ST
L. Matthäus 33 123 129 So sánh
ST
L. Matthäus 32 122 124 So sánh
CM
L. Matthäus 31 120 124 So sánh
CM
L. Matthäus 31 119 120 So sánh
CM
L. Matthäus 30 117 120 So sánh
LB
L. Matthäus 29 117 115 So sánh
CM
L. Matthäus 27 114 119 So sánh
CM
L. Matthäus 28 113 113 So sánh
CDM
L. Matthäus 28 113 115 So sánh
CDM
L. Matthäus 28 113 114 So sánh
CB
L. Matthäus 27 111 107 So sánh
CDM
L. Matthäus 27 110 112 So sánh
CM
L. Matthäus 25 108 108 So sánh
CAM
L. Matthäus 23 105 106 So sánh
CM
L. Matthäus 23 104 104 So sánh
CDM
L. Matthäus 22 102 103 So sánh
CAM
L. Matthäus 22 102 102 So sánh
CM
L. Matthäus 21 99 103 So sánh
CDM
L. Matthäus 20 98 101 So sánh
CM
L. Matthäus 18 92 95 So sánh
CDM
L. Matthäus 16 90 92 So sánh
CDM
L. Matthäus 11 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của L. Matthäus ICONTM được đánh giá là rất mượt và chính xác.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, L. Matthäus ICONTM thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của L. Matthäus ICONTM được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.