Heroes Of the Team
L. Matthäus
CDM
98
CM
96
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
95
Sút bóng
93
Chuyền bóng
94
Rê bóng
88
Phòng thủ
97
Thể chất
92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
92
92
93
94
93
96
98
96
97
95
21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
98
96
97
95
21
Tốc độ
93
Tăng tốc
98
Dứt điểm
88
Lực sút
103
Sút xa
101
Chọn vị trí
95
Vô lê
80
Penalty
95
Chuyền ngắn
98
Tầm nhìn
93
Tạt bóng
87
Chuyền dài
101
Đá phạt
98
Sút xoáy
75
Rê bóng
82
Giữ bóng
99
Khéo léo
87
Thăng bằng
90
Phản ứng
98
Kèm người
97
Lấy bóng
102
Cắt bóng
100
Đánh đầu
81
Xoạc bóng
99
Sức mạnh
85
Thể lực
101
Quyết đoán
101
Nhảy
85
Bình tĩnh
93
TM đổ người
18
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
13
TM phản xạ
10
TM chọn vị trí
12
2767
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Sút xa ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2000~2000 |
|
| 1992~2000 |
|
| 1988~1992 |
|
| 1984~1988 |
|
| 1979~1984 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
L. Matthäus | 33 | 124 | 129 |
|
|
ST
|
L. Matthäus | 33 | 123 | 129 |
|
|
ST
|
L. Matthäus | 32 | 122 | 124 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 31 | 120 | 124 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 31 | 119 | 120 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 30 | 117 | 120 |
|
|
LB
|
L. Matthäus | 29 | 117 | 115 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 27 | 114 | 119 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 113 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 115 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 114 |
|
|
CB
|
L. Matthäus | 27 | 111 | 107 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 27 | 110 | 112 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 25 | 108 | 108 |
|
|
CAM
|
L. Matthäus | 23 | 105 | 106 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 23 | 104 | 104 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 22 | 102 | 103 |
|
|
CAM
|
L. Matthäus | 22 | 102 | 102 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 21 | 99 | 103 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 18 | 92 | 95 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 16 | 90 | 92 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 11 | 77 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của L. Matthäus HOT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, L. Matthäus HOT thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của L. Matthäus HOT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus