26 FCO Superchampions League

L. Matthäus

ST 122
LW 122
26FSL Germany 21.3.1961 (65) 32 174cm 70kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Matthäus
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 118
Sút bóng 120
Chuyền bóng 119
Rê bóng 119
Phòng thủ 118
Thể chất 118
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 117 118 119 120 118 121 121 119 118 117 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 121 119 118 117 40
Tốc độ 118
Tăng tốc 119
Dứt điểm 116
Lực sút 127
Sút xa 125
Chọn vị trí 118
Vô lê 114
Penalty 121
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 109
Chuyền dài 125
Đá phạt 118
Sút xoáy 115
Rê bóng 118
Giữ bóng 121
Khéo léo 119
Thăng bằng 126
Phản ứng 118
Kèm người 118
Lấy bóng 121
Cắt bóng 120
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 121
Sức mạnh 115
Thể lực 124
Quyết đoán 124
Nhảy 109
Bình tĩnh 121
TM đổ người 30
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 32
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 31
3603
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Nỗ lực đến cùng › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI ) › Cứng như thép
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2000 - 2000 New York Red Bulls
1992 - 2000 FC Bayern München
1988 - 1992 Lombardia FC
1984 - 1988 FC Bayern München
1979 - 1984 Borussia Mönchengladbach
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
L. Matthäus 33 124 129 So sánh
ST
L. Matthäus 33 123 129 So sánh
CM
L. Matthäus 31 120 124 So sánh
CM
L. Matthäus 31 119 120 So sánh
CM
L. Matthäus 30 117 120 So sánh
LB
L. Matthäus 29 117 115 So sánh
CM
L. Matthäus 27 114 119 So sánh
CM
L. Matthäus 28 113 113 So sánh
CDM
L. Matthäus 28 113 115 So sánh
CDM
L. Matthäus 28 113 114 So sánh
CB
L. Matthäus 27 111 107 So sánh
CDM
L. Matthäus 27 110 112 So sánh
CM
L. Matthäus 25 108 108 So sánh
CAM
L. Matthäus 23 105 106 So sánh
CM
L. Matthäus 23 104 104 So sánh
CDM
L. Matthäus 22 102 103 So sánh
CAM
L. Matthäus 22 102 102 So sánh
CM
L. Matthäus 21 99 103 So sánh
CDM
L. Matthäus 20 98 101 So sánh
CM
L. Matthäus 18 92 95 So sánh
CDM
L. Matthäus 16 90 92 So sánh
CDM
L. Matthäus 11 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

L. Matthäus 26FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của L. Matthäus 26FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, L. Matthäus 26FSL thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.