Top Transfer
L. Matthäus
CM
92
CDM
92
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
91
Sút bóng
90
Chuyền bóng
91
Rê bóng
82
Phòng thủ
90
Thể chất
86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92
88
88
90
90
89
92
92
91
92
89
23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92
92
91
92
89
23
Tốc độ
89
Tăng tốc
95
Dứt điểm
85
Lực sút
97
Sút xa
98
Chọn vị trí
93
Vô lê
82
Penalty
96
Chuyền ngắn
92
Tầm nhìn
95
Tạt bóng
86
Chuyền dài
95
Đá phạt
95
Sút xoáy
77
Rê bóng
77
Giữ bóng
92
Khéo léo
79
Thăng bằng
82
Phản ứng
95
Kèm người
82
Lấy bóng
96
Cắt bóng
97
Đánh đầu
82
Xoạc bóng
95
Sức mạnh
80
Thể lực
95
Quyết đoán
96
Nhảy
77
Bình tĩnh
94
TM đổ người
20
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
15
TM phản xạ
12
TM chọn vị trí
14
2666
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Sút xa ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2000~2000 |
|
| 1992~2000 |
|
| 1988~1992 |
|
| 1984~1988 |
|
| 1979~1984 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
L. Matthäus | 33 | 124 | 129 |
|
|
ST
|
L. Matthäus | 33 | 123 | 129 |
|
|
ST
|
L. Matthäus | 32 | 122 | 124 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 31 | 120 | 124 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 31 | 119 | 120 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 30 | 117 | 120 |
|
|
LB
|
L. Matthäus | 29 | 117 | 115 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 27 | 114 | 119 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 113 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 115 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 114 |
|
|
CB
|
L. Matthäus | 27 | 111 | 107 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 27 | 110 | 112 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 25 | 108 | 108 |
|
|
CAM
|
L. Matthäus | 23 | 105 | 106 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 23 | 104 | 104 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 22 | 102 | 103 |
|
|
CAM
|
L. Matthäus | 22 | 102 | 102 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 21 | 99 | 103 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 20 | 98 | 101 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 16 | 90 | 92 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 11 | 77 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của L. Matthäus TT được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, L. Matthäus TT thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của L. Matthäus TT được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus