National Hero Debut
L. Matthäus
CDM
77
CM
77
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
82
Sút bóng
81
Chuyền bóng
77
Rê bóng
72
Phòng thủ
76
Thể chất
73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77
76
76
76
76
76
77
77
78
78
75
19
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77
77
78
78
75
19
Tốc độ
80
Tăng tốc
86
Dứt điểm
75
Lực sút
90
Sút xa
91
Chọn vị trí
74
Vô lê
75
Penalty
89
Chuyền ngắn
75
Tầm nhìn
78
Tạt bóng
79
Chuyền dài
78
Đá phạt
88
Sút xoáy
70
Rê bóng
68
Giữ bóng
79
Khéo léo
72
Thăng bằng
75
Phản ứng
75
Kèm người
75
Lấy bóng
79
Cắt bóng
80
Đánh đầu
69
Xoạc bóng
78
Sức mạnh
69
Thể lực
80
Quyết đoán
79
Nhảy
70
Bình tĩnh
77
TM đổ người
18
TM bắt bóng
9
TM phát bóng
13
TM phản xạ
10
TM chọn vị trí
12
2315
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
› Sút xa ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2000~2000 |
|
| 1992~2000 |
|
| 1988~1992 |
|
| 1984~1988 |
|
| 1979~1984 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
L. Matthäus | 33 | 124 | 129 |
|
|
ST
|
L. Matthäus | 33 | 123 | 129 |
|
|
ST
|
L. Matthäus | 32 | 122 | 124 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 31 | 120 | 124 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 31 | 119 | 120 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 30 | 117 | 120 |
|
|
LB
|
L. Matthäus | 29 | 117 | 115 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 27 | 114 | 119 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 113 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 115 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 28 | 113 | 114 |
|
|
CB
|
L. Matthäus | 27 | 111 | 107 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 27 | 110 | 112 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 25 | 108 | 108 |
|
|
CAM
|
L. Matthäus | 23 | 105 | 106 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 23 | 104 | 104 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 22 | 102 | 103 |
|
|
CAM
|
L. Matthäus | 22 | 102 | 102 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 21 | 99 | 103 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 20 | 98 | 101 |
|
|
CM
|
L. Matthäus | 18 | 92 | 95 |
|
|
CDM
|
L. Matthäus | 16 | 90 | 92 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của L. Matthäus NHD được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, L. Matthäus NHD thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của L. Matthäus NHD được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus
L. Matthäus