Wonderboys

L. Modrić

CM 110
LM 110
WB Croatia 9.9.1985 (41) 26 172cm 66kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ L. Modrić
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 105
Chuyền bóng 113
Rê bóng 112
Phòng thủ 93
Thể chất 94
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 104 109 108 110 110 110 103 104 101 95 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 103 104 101 95 27
Tốc độ 105
Tăng tốc 105
Dứt điểm 102
Lực sút 109
Sút xa 110
Chọn vị trí 107
Vô lê 101
Penalty 103
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 114
Tạt bóng 111
Chuyền dài 115
Đá phạt 104
Sút xoáy 111
Rê bóng 111
Giữ bóng 114
Khéo léo 113
Thăng bằng 113
Phản ứng 107
Kèm người 93
Lấy bóng 93
Cắt bóng 98
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 92
Sức mạnh 88
Thể lực 108
Quyết đoán 97
Nhảy 91
Bình tĩnh 116
TM đổ người 16
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 21
3121
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ AC Milan
2012~ Real Madrid
2012~2025 Real Madrid
2008~2012 Tottenham Hotspur
2005~2008 Dynamo Zagreb
2004~2004 Dynamo Zagreb
2004~2005 인테르 자프레시치
2003~2003 Dynamo Zagreb
2003~2004 즈린스키 모스타르
2002~2008 Dynamo Zagreb
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CDM
L. Modrić 32 125 122 So sánh
LM
L. Modrić 31 123 120 So sánh
CM
L. Modrić 30 118 118 So sánh
CM
L. Modrić 29 117 116 So sánh
CM
L. Modrić 29 116 117 So sánh
CB
L. Modrić 28 115 115 So sánh
CM
L. Modrić 28 115 113 So sánh
CM
L. Modrić 28 115 110 So sánh
CM
L. Modrić 28 114 116 So sánh
CM
L. Modrić 27 112 113 So sánh
CM
L. Modrić 26 111 113 So sánh
CM
L. Modrić 26 111 107 So sánh
CM
L. Modrić 26 110 103 So sánh
CDM
L. Modrić 25 111 110 So sánh
CM
L. Modrić 25 108 108 So sánh
CM
L. Modrić 24 108 106 So sánh
CM
L. Modrić 24 106 107 So sánh
CM
L. Modrić 22 106 106 So sánh
CM
L. Modrić 24 106 100 So sánh
CM
L. Modrić 24 105 102 So sánh
CM
L. Modrić 22 102 101 So sánh
CM
L. Modrić 22 101 97 So sánh
CM
L. Modrić 19 101 98 So sánh
CM
L. Modrić 22 101 100 So sánh
LM
L. Modrić 21 103 104 So sánh
CM
L. Modrić 21 99 98 So sánh
CM
L. Modrić 21 98 102 So sánh
CM
L. Modrić 19 98 90 So sánh
CM
L. Modrić 19 97 86 So sánh
CM
L. Modrić 19 96 100 So sánh
CAM
L. Modrić 18 95 92 So sánh
CM
L. Modrić 19 95 98 So sánh
CM
L. Modrić 18 95 90 So sánh
CM
L. Modrić 19 94 97 So sánh
CAM
L. Modrić 17 96 90 So sánh
CM
L. Modrić 16 92 89 So sánh
CM
L. Modrić 18 92 91 So sánh
CM
L. Modrić 16 90 88 So sánh
CM
L. Modrić 17 89 83 So sánh
RW
L. Modrić 15 92 87 So sánh
LW
L. Modrić 15 92 89 So sánh
CM
L. Modrić 16 88 84 So sánh
LW
L. Modrić 17 88 88 So sánh
LM
L. Modrić 11 75 64 So sánh
CM
L. Modrić 7 67 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của L. Modrić WB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, L. Modrić WB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của L. Modrić WB được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.