22 Premium Live

M. de Ligt

CB 95
RW 93
22PL Netherlands 12.8.1999 (27) 18 189cm 89kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. de Ligt
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 72
Chuyền bóng 74
Rê bóng 80
Phòng thủ 95
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 80 77 78 77 78 80 89 87 89 95 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 89 87 89 95 37
Tốc độ 91
Tăng tốc 82
Dứt điểm 65
Lực sút 93
Sút xa 79
Chọn vị trí 60
Vô lê 61
Penalty 56
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 61
Tạt bóng 67
Chuyền dài 80
Đá phạt 69
Sút xoáy 63
Rê bóng 78
Giữ bóng 85
Khéo léo 74
Thăng bằng 76
Phản ứng 95
Kèm người 95
Lấy bóng 97
Cắt bóng 93
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 96
Sức mạnh 103
Thể lực 87
Quyết đoán 94
Nhảy 103
Bình tĩnh 93
TM đổ người 31
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 30
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 31
2530
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Cứng như thép
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024 Manchester United
2022 - 2024 FC Bayern München
2019 - 2022 Juventus
2016 - 2019 Ajax
2016 - 2017 Jong Ajax
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
M. de Ligt 28 115 106 So sánh
CB
M. de Ligt 27 112 102 So sánh
CB
M. de Ligt 25 109 100 So sánh
CB
M. de Ligt 24 107 99 So sánh
CB
M. de Ligt 23 105 100 So sánh
CB
M. de Ligt 23 104 99 So sánh
CB
M. de Ligt 21 102 98 So sánh
GK
M. de Ligt 22 107 97 So sánh
CB
M. de Ligt 22 102 95 So sánh
CB
M. de Ligt 22 101 89 So sánh
CB
M. de Ligt 21 99 89 So sánh
CB
M. de Ligt 21 99 94 So sánh
CB
M. de Ligt 20 98 88 So sánh
CB
M. de Ligt 18 97 79 So sánh
CB
M. de Ligt 18 95 87 So sánh
CB
M. de Ligt 19 95 93 So sánh
CB
M. de Ligt 19 95 92 So sánh
CB
M. de Ligt 18 93 77 So sánh
CDM
M. de Ligt 17 93 83 So sánh
CDM
M. de Ligt 16 92 86 So sánh
CB
M. de Ligt 16 87 81 So sánh
CB
M. de Ligt 16 90 85 So sánh
CB
M. de Ligt 15 85 81 So sánh
CB
M. de Ligt 15 85 81 So sánh
CB
M. de Ligt 10 75 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. de Ligt 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. de Ligt 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. de Ligt 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.